Trang chủ › Việc làm công chức › Sở Y tế tỉnh Nam Định tuyển dụng viên chức đợt II năm 2023
Số lượng: 274
Địa điểm làm việc: Nam Định
Ngày phát hành: 22/09/2023
Hạn đăng ký: 31/10/2023
Điều kiện chung:
Điều kiện cụ thể:
Ngoài các điều kiện chung, đối tượng dự tuyển phải đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, vị trí tuyển dụng theo quy định hiện hành của Nhà nước và yêu cầu cụ thể tại Bảng thống kê nhu cầu và mô tả vị trí việc làm cần tuyển dụng theo Kế hoạch này.
Những người sau đây không được đăng ký dự tuyển viên chức:
Đối tượng và điểm ưu tiên trong tuyển dụng:
| STT | Đơn vị có chỉ tiêu tuyển dụng | Chỉ tiêu tuyển dụng | Vị trí việc làm tuyển dụng | Chức danh nghề nghiệp tuyển dụng | Trình độ đào tạo | Ngành hoặc chuyên ngành đào tạo | Lĩnh vực thi môn nghiệp vụ chuyên ngành |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| A | Các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên | 18 | |||||
| I | Bệnh viện đa khoa tỉnh: | 4 | |||||
| 1 | Khoa Nội tim mạch- Bệnh viện đa khoa tỉnh | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 2 | Khoa Nội tiêu hoá- Bệnh viện đa khoa tỉnh | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 3 | Khoa Nội thận tiết niệu- Bệnh viện đa khoa tỉnh | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 4 | Khoa Chấn thương chỉnh hình- Bệnh viện đa khoa tỉnh | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| II | Bệnh viện Phụ sản | 4 | |||||
| 1 | Khoa Đỡ đẻ- Bệnh viện Phụ sản | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 2 | Khoa Sản- Bệnh viện Phụ sản | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 3 | Khoa Sơ sinh- Bệnh viện Phụ sản | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 4 | Khoa Điều trị tự nguyện- Bệnh viện Phụ sản | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| III | Bệnh viện Mắt | 1 | |||||
| 1 | Khoa Dược Kiểm soát nhiễm khuẩn- Bệnh viện Mắt | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| IV | Bệnh viện Y học cổ truyền | 2 | |||||
| 1 | Khoa Nội- Bệnh viện Y học cổ truyền | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 2 | Phòng Kế hoạch - Tổng hợp- Bệnh viện Y học cổ truyền | 1 | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin hạng IV | Cao đẳng trở lên | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin |
| V | Bệnh viện Phổi | 1 | |||||
| 1 | Khoa Cận lâm sàng- Bệnh viện Phổi | 1 | Cao đẳng kỹ thuật hình ảnh y học | Kỹ thuật Y hạng IV | Cao đẳng trở lên | Kỹ thuật hình ảnh y học | Kỹ thuật y học |
| VI | Bệnh viện Nội tiết | 3 | |||||
| 1 | Khoa Khám bệnh- Bệnh viện Nội tiết | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 2 | Khoa Cận lâm sàng- Bệnh viện Nội tiết | 1 | Cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm Y học | Kỹ thuật Y hạng IV | Cao đẳng trở lên | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | Kỹ thuật y học |
| 3 | Khoa Cận lâm sàng- Bệnh viện Nội tiết | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| VII | Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu | 3 | |||||
| 1 | Khoa Ngoại tổng hợp- BVĐK huyện Hải Hậu | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 2 | Khoa Chẩn đoán hình ảnh- BVĐK huyện Hải Hậu | 1 | Cao đẳng kỹ thuật y | Kỹ thuật Y hạng IV | Cao đẳng trở lên | Kỹ thuật hình ảnh Y học | Kỹ thuật y học |
| 3 | Khoa Dược- BVĐK huyện Hải Hậu | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| B | Các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo một phần kinh phí chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí chi thường xuyên | 256 | |||||
| I | Bệnh viện Phục hồi chức năng | 2 | |||||
| 1 | Khoa Dược Dinh dưỡng- Bệnh viện Phục hồi chức năng | 2 | Cao đẳng dinh dưỡng | Dinh dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dinh dưỡng | Dinh dưỡng |
| II | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | 2 | |||||
| 1 | Khoa Ký sinh trùng - Côn trùng- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | 2 | Cao đẳng kỹ thuật y | Kỹ thuật Y hạng IV | Cao đẳng trở lên | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | Kỹ thuật y học |
| III | Trung tâm Giám định Y khoa | 1 | |||||
| 1 | Phòng Tổ chức-Hành chính-Kế toán- Trung tâm Giám định Y khoa | 1 | Văn thư lưu trữ | Văn thư viên trung cấp | Cao đẳng trở lên | Quản trị văn phòng | Văn thư lưu trữ |
| IV | TTYT thành phố Nam Định | 13 | |||||
| a | Tại Trung tâm Y tế: | 1 | |||||
| 1 | Khoa Phục hồi chức năng- TTYT thành phố Nam Định | 1 | Cao đẳng kỹ thuật y | Kỹ thuật Y hạng IV | Cao đẳng trở lên | Kỹ thuật vật lý trị liệu và Phục hồi chức năng | Kỹ thuật y học |
| b | Trạm Y tế | 12 | |||||
| 1 | Trạm Y tế phường Trường Thi- TTYT thành phố Nam Định | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 2 | Trạm Y tế phường Cửa Bắc- TTYT thành phố Nam Định | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 3 | Trạm Y tế phường Cửa Bắc- TTYT thành phố Nam Định | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 4 | Trạm Y tế phường Phan Đình Phùng- TTYT thành phố Nam Định | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 5 | Trạm Y tế phường Phan Đình Phùng- TTYT thành phố Nam Định | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 6 | Trạm Y tế phường Ngô Quyền- TTYT thành phố Nam Định | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 7 | Trạm Y tế phường Bà Triệu- TTYT thành phố Nam Định | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 8 | Trạm Y tế phường Lộc Hạ- TTYT thành phố Nam Định | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 9 | Trạm Y tế phường Lộc Vượng- TTYT thành phố Nam Định | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 10 | Trạm Y tế phường Vị Hoàng- TTYT thành phố Nam Định | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 11 | Trạm Y tế xã Lộc Hòa- TTYT thành phố Nam Định | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 12 | Trạm Y tế xã Nam Vân- TTYT thành phố Nam Định | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| V | TTYT huyện Mỹ Lộc | 7 | |||||
| a | Tại Trung tâm Y tế: | 1 | |||||
| 1 | Phòng Điều dưỡng- TTYT huyện Mỹ Lộc | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| b | Tại Trạm Y tế: | 6 | |||||
| 1 | Trạm Y tế xã Mỹ Trung- TTYT huyện Mỹ Lộc | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 2 | Trạm Y tế xã Mỹ Phúc- TTYT huyện Mỹ Lộc | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 3 | Trạm Y tế xã Mỹ Phúc- TTYT huyện Mỹ Lộc | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ y học cổ truyền |
| 4 | Trạm Y tế Thị Trấn Mỹ Lộc- TTYT huyện Mỹ Lộc | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 5 | Trạm Y tế Mỹ Tiến- TTYT huyện Mỹ Lộc | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ y học cổ truyền |
| 6 | Trạm Y tế xã Mỹ Thành- TTYT huyện Mỹ Lộc | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ y học cổ truyền |
| VI | TTYT huyện Vụ Bản | 25 | |||||
| a | Tại Trung tâm Y tế: | 9 | |||||
| 1 | Phòng Tổ chức hành chính- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Văn thư lưu trữ | Văn thư viên trung cấp | Cao đẳng trở lên | Văn thư lưu trữ | Văn thư lưu trữ |
| 2 | Phòng Kế hoạch nghiệp vụ- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 3 | Khoa Nội- TTYT huyện Vụ Bản | 2 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 4 | Khoa Cấp cứu - Hồi sức tích cực và chống độc - Nhi- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 5 | Khoa Khám Bệnh- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 6 | Khoa Ngoại - Răng hàm mặt - Mắt - Tai mũi họng - Phẫu thuật và Gây mê hồi sức- TTYT huyện Vụ Bản | 2 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 7 | Khoa Truyền Nhiễm- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| b | Tại Trạm Y tế: | 16 | 0 | ||||
| 1 | Trạm Y tế xã Minh Thuận- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 2 | Trạm y tế xã Tân Khánh- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 3 | Trạm y tế xã Tân Khánh- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 4 | Trạm y tế xã Hiển Khánh- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 5 | Trạm y tế xã Hợp Hưng- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 6 | Trạm y tế xã Hợp Hưng- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 7 | Trạm y tế xã Minh Tân- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 8 | Trạm y tế xã Quang Trung- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 9 | Trạm y tế xã Đại An- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 10 | Trạm Y tế xã Liên Bảo- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 11 | Trạm y tế xã Kim Thái- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 12 | Trạm y tế xã Đại Thắng- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 13 | Trạm y tế xã Đại Thắng- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 14 | Trạm Y tế xã Thành Lợi- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 15 | Trạm y tế xã Tân Thành- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 16 | Trạm y tế xã Cộng Hòa- TTYT huyện Vụ Bản | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| VII | TTYT huyện Ý Yên | 31 | |||||
| a | Tại Trung tâm Y tế: | 2 | |||||
| 1 | Phòng Dân số- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 2 | Phòng Dân số- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| b | Tại Trạm Y tế: | 29 | |||||
| 1 | Trạm Y tế xã Yên Thành- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 2 | Trạm Y tế xã Yên Nghĩa- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 3 | Trạm Y tế xã Yên Phương- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 4 | Trạm Y tế xã Yên Chính- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IVTrung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa | |
| 5 | Trạm Y tế xã Yên Hưng- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 6 | Trạm Y tế xã Yên Phú- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 7 | Trạm Y tế xã Yên Bình- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 8 | Trạm Y tế xã Yên Tân- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 9 | Trạm Y tế xã Yên Lợi- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Cao đẳng Hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 10 | Trạm Y tế xã Yên Dương- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 11 | Trạm Y tế xã Yên Mỹ- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 12 | Trạm Y tế xã Yên Ninh- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 13 | Trạm Y tế xã Yên Phong- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 14 | Trạm Y tế xã Yên Khánh- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 15 | Trạm Y tế xã Yên Quang- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 16 | Trạm Y tế xã Yên Khang- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 17 | Trạm Y tế xã Yên Khang- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 18 | Trạm Y tế xã Yên Bằng- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 19 | Trạm Y tế xã Yên Bằng- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 20 | Trạm Y tế xã Yên Trị- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 21 | Trạm Y tế xã Yên Nhân- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 22 | Trạm Y tế xã Yên Thắng- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 23 | Trạm Y tế xã Yên Thắng- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 24 | Trạm Y tế xã Yên Lương- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 25 | Trạm Y tế xã Yên Lương- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 26 | Trạm Y tế xã Yên Phúc- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 27 | Trạm Y tế xã Yên Phúc- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 28 | Trạm Y tế xã Yên Lộc- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 29 | Trạm Y tế xã Yên Lộc- TTYT huyện Ý Yên | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| VIII | TTYT huyện Nam Trực | 13 | |||||
| a | Tại Trạm Y tế: | 13 | |||||
| 1 | Trạm Y tế xã Điền Xá- TTYT huyện Nam Trực | 2 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 2 | Trạm Y tế xã Tân Thịnh- TTYT huyện Nam Trực | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 3 | Trạm Y tế xã Nam Thắng- TTYT huyện Nam Trực | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 4 | Trạm Y tế xã Nghĩa An- TTYT huyện Nam Trực | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 5 | Trạm Y tế xã Nghĩa An- TTYT huyện Nam Trực | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 6 | Trạm Y tế xã Nam Hồng- TTYT huyện Nam Trực | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 7 | Trạm Y tế xã Nam Dương- TTYT huyện Nam Trực | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 8 | Trạm Y tế xã Nam Thái- TTYT huyện Nam Trực | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 9 | Trạm Y tế xã Nam Thái- TTYT huyện Nam Trực | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 10 | Trạm Y tế xã Nam Tiến- TTYT huyện Nam Trực | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 11 | Trạm Y tế xã Nam Hải- TTYT huyện Nam Trực | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 12 | Trạm Y tế xã Nam Toàn- TTYT huyện Nam Trực | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| IX | TTYT huyện Trực Ninh | 21 | |||||
| a | Tại Trung tâm Y tế: | 3 | |||||
| 1 | Phòng Phòng Dân số - Truyền thông và GDSK- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 2 | Khoa Y tế công cộng - ATTP - Dinh dưỡng- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 3 | Phòng khám khu vực Trực Thái- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| b | Tại Trạm Y tế: | 18 | |||||
| 1 | Trạm Y tế xã Trực Chính- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 2 | Trạm Y tế xã Trung Đông- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 3 | Trạm Y tế xã Phương Định- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 4 | Trạm Y tế xã Việt Hùng- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 5 | Trạm Y tế xã Việt Hùng- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 6 | Trạm Y tế xã Trực Tuấn- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 7 | Trạm Y tế thị trấn Cát Thành- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 8 | Trạm Y tế xã Trực Đạo- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 9 | Trạm Y tế xã Trực Thanh- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 10 | Trạm Y tế xã Trực Nội- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 11 | Trạm Y tế xã Trực Hưng- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 12 | Trạm Y tế xã Trực Mỹ- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 13 | Trạm Y tế xã Trực Khang- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 14 | Trạm Y tế xã Trực Khang- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 15 | Trạm Y tế xã Trực Đại- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 16 | Trạm Y tế xã Trực Thái- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 17 | Trạm Y tế xã Trực Thái- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 18 | Trạm Y tế xã Trực Thái- TTYT huyện Trực Ninh | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| X | TTYT huyện Nghĩa Hưng | 32 | |||||
| a | Tại Trung tâm Y tế: | 7 | |||||
| 1 | Phòng Dân số - Truyền thông và GDSK- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng công tác xã hội | Dân số viên hạng IV | Cao đẳng trở lên | Công tác xã hội và phải có chứng chỉ đào tạo đạt chuẩn viên chức dân số hoặc tương đương | Dân số |
| 2 | Phòng Dân số - Truyền thông và GDSK- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 3 | Khoa Xét nghiệm- Chẩn đoán hình ảnh- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng kỹ thuật hình ảnh y học | Kỹ thuật Y hạng IV | Cao đẳng trở lên | Kỹ thuật hình ảnh Y học | Kỹ thuật y học |
| 4 | Khoa Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 2 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 5 | Khoa An toàn thực phẩm, Y tế công cộng và dinh dưỡng- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 2 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| b | Tại Trạm Y tế: | 25 | |||||
| 1 | Trạm Y tế xã Nghĩa Đồng- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 2 | Trạm Y tế xã Nghĩa Đồng- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 3 | Trạm Y tế xã Nghĩa Thịnh- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 4 | Trạm Y tế xã Nghĩa Thịnh- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 5 | Trạm Y tế xã Nghĩa Minh- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 6 | Trạm Y tế xã Nghĩa Châu- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 7 | Trạm Y tế xã Nghĩa Thái- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 8 | Trạm Y tế Thị trấn Liễu Đề- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 9 | Trạm Y tế xã Nghĩa Lạc- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 10 | Trạm Y tế xã Nghĩa Lạc- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 11 | Trạm Y tế xã Nghĩa Hồng- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 12 | Trạm Y tế xã Nghĩa Phong- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 13 | Trạm Y tế xã Nghĩa Phong- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 14 | Trạm Y tế xã Nghĩa Phú- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 15 | Trạm Y tế xã Nghĩa Tân- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 16 | Trạm Y tế xã Nghĩa Bình- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 17 | Trạm Y tế xã Nghĩa Bình- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 18 | Trạm Y tế xã Nghĩa Lâm- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 19 | Trạm Y tế xã Nghĩa Lâm- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 20 | Trạm Y tế Thị trấn Quỹ Nhất- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 21 | Trạm Y tế xã Nghĩa Hùng- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 22 | Trạm Y tế xã Nghĩa Hải- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 23 | Trạm Y tế xã Nghĩa Lợi- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 24 | Trạm Y tế xã Nam Điền- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 25 | Trạm Y tế Thị trấn Rạng Đông- TTYT huyện Nghĩa Hưng | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| XI | TTYT huyện Xuân Trường | 33 | |||||
| a | Tại Trung tâm Y tế: | 4 | |||||
| 1 | Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Cao đẳng kỹ thuật y | Kỹ thuật Y hạng IV | Cao đẳng trở lên | Kỹ thuật hình ảnh Y học | Kỹ thuật y học |
| 2 | Khoa Tư vấn và điều trị nghiện chất- TTYT huyện Xuân Trường | 2 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 3 | Khoa Y tế công cộng &ATTP- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| b | Tại Trạm Y tế: | 29 | |||||
| 1 | Trạm Y tế xã Xuân Châu- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 2 | Trạm Y tế xã Xuân Châu- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 3 | Trạm Y tế xã Xuân Thượng- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 4 | Trạm Y tế xã Xuân Hồng- TTYT huyện Xuân Trường | 3 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 5 | Trạm Y tế xã Xuân Thủy- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 6 | Trạm Y tế xã Xuân Phong- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 7 | Trạm Y tế xã Xuân Tân- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 8 | Trạm Y tế xã Xuân Phú- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 9 | Trạm Y tế xã Xuân Phú- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 10 | Trạm Y tế xã Thọ Nghiệp- TTYT huyện Xuân Trường | 2 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 11 | Trạm Y tế xã Xuân Vinh- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 12 | Trạm Y tế xã Xuân Trung- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 13 | Trạm Y tế xã Xuân Trung- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Đa khoa | Y sỹ Đa khoa |
| 14 | Trạm Y tế xã Xuân Trung- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 15 | Trạm Y tế xã Xuân Phương- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 16 | Trạm Y tế xã Xuân Phương- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 17 | Trạm Y tế xã Xuân Bắc- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 18 | Trạm Y tế xã Xuân Ngọc- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 19 | Trạm Y tế xã Xuân Tiến- TTYT huyện Xuân Trường | 2 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 20 | Trạm Y tế xã Xuân Hòa- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 21 | Trạm Y tế xã Xuân Ninh- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 22 | Trạm Y tế xã Xuân Ninh- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 23 | Trạm Y tế xã Xuân Ninh- TTYT huyện Xuân Trường | 2 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 24 | Trạm Y tế Thị trấn Xuân Trường- TTYT huyện Xuân Trường | 1 | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| XII | TTYT huyện Giao Thủy | 32 | |||||
| a | Tại Trung tâm Y tế: | 3 | |||||
| 1 | Khoa YHCT & PHCN- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ y học cổ truyền |
| 2 | Khoa Xét nghiệm- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng kỹ thuật y | Kỹ thuật Y hạng IV | Cao đẳng trở lên | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | Kỹ thuật y học |
| 3 | Khoa Chẩn đoán hình ảnh- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng kỹ thuật y | Kỹ thuật Y hạng IV | Cao đẳng trở lên | Kỹ thuật hình ảnh Y học | Kỹ thuật y học |
| b | Tại Trạm Y tế: | 29 | |||||
| 1 | Trạm Y tế xã Giao Hương- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 2 | Trạm Y tế xã Giao Hương- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 3 | Trạm Y tế xã Giao An- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 4 | Trạm Y tế xã Giao Thanh- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 5 | Trạm Y tế xã Giao Xuân- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 6 | Trạm Y tế xã Giao Xuân- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 7 | Trạm Y tế xã Giao Lạc- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 8 | Trạm Y tế xã Hồng Thuận- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 9 | Trạm Y tế xã Hồng Thuận- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 10 | Trạm Y tế TT Ngô Đồng- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 11 | Trạm Y tế xã Bình Hòa- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 12 | Trạm Y tế xã Giao Hà- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 13 | Trạm Y tế xã Giao Hà- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 14 | Trạm Y tế xã Hoành Sơn- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 15 | Trạm Y tế xã Giao Tiến- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 16 | Trạm Y tế xã Giao Tiến- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 17 | Trạm Y tế xã Giao Nhân- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 18 | Trạm Y tế xã Giao Nhân- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 19 | Trạm Y tế xã Giao Long- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 20 | Trạm Y tế xã Giao Châu- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 21 | Trạm Y tế xã Giao Yến- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 22 | Trạm Y tế xã Giao Yến- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 23 | Trạm Y tế xã Bạch Long- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 24 | Trạm Y tế xã Giao Phong- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 25 | Trạm Y tế xã Giao Tân- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 26 | Trạm Y tế xã Giao Tân- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 27 | Trạm Y tế xã Giao Thịnh- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 28 | Trạm Y tế xã Giao Thịnh- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Y sỹ | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 29 | Trạm Y tế thị trấn Quất Lâm- TTYT huyện Giao Thủy | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| XIII | TTYT huyện Hải Hậu | 44 | |||||
| a | Tại Trung tâm Y tế: | 1 | |||||
| 1 | Phòng Kế hoạch nghiệp vụ - Tổ chức - Hành chính - Tài chính kế toán- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Văn thư lưu trữ | Văn thư viên trung cấp | Cao đẳng trở lên | Văn thư lưu trữ | Văn thư lưu trữ |
| b | Tại Trạm Y tế: | 43 | |||||
| 1 | Trạm Y tế xã Hải Vân- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 2 | Trạm Y tế xã Hải Vân- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 3 | Trạm Y tế xã Hải Nam- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 4 | Trạm Y tế xã Hải Nam- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 5 | Trạm Y tế xã Hải Hà- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 6 | Trạm Y tế xã Hải Hà- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 7 | Trạm Y tế xã Hải Lộc- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 8 | Trạm Y tế xã Hải Lộc- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 9 | Trạm Y tế xã Hải Thanh- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 10 | Trạm Y tế xã Hải Hưng- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 11 | Trạm Y tế xã Hải Quang- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 12 | Trạm Y tế xã Hải Bắc- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 13 | Trạm Y tế xã Hải Trung- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 14 | Trạm Y tế xã Hải Anh- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 15 | Trạm Y tế xã Hải Minh- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 16 | Trạm Y tế xã Hải Phương- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 17 | Trạm Y tế xã Hải Phương- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 18 | Trạm Y tế xã Hải Đường- TTYT huyện Hải Hậu | 2 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 19 | Trạm Y tế xã Hải Long- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 20 | Trạm Y tế xã Hải Đông- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 21 | Trạm Y tế xã Hải Đông- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Cao đẳng dược | Dược hạng IV | Cao đẳng trở lên | Dược | Dược |
| 22 | Trạm Y tế xã Hải Tây- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 23 | Trạm Y tế xã Hải Tân- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 24 | Trạm Y tế xã Hải Sơn- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 25 | Trạm Y tế xã Hải Lý- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 26 | Trạm Y tế xã Hải Lý- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 27 | Trạm Y tế xã Hải Chính- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 28 | Trạm Y tế xã Hải Cường- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 29 | Trạm Y tế xã Hải Cường- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 30 | Trạm Y tế TT Cồn- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 31 | Trạm Y tế xã Hải Hoà- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 32 | Trạm Y tế xã Hải Hoà- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 33 | Trạm Y tế xã Hải Hoà- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 34 | Trạm Y tế xã Hải Châu- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ đa khoa | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ đa khoa | Y sỹ đa khoa |
| 35 | Trạm Y tế xã Hải Châu- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 36 | Trạm Y tế xã Hải Châu- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 37 | Trạm Y tế TT Thịnh Long- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 38 | Trạm Y tế TT Thịnh Long- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | Điều dưỡng hạng IV | Cao đẳng trở lên | Điều dưỡng | Điều dưỡng |
| 39 | Trạm Y tế xã Hải An- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 40 | Trạm Y tế xã Hải Phong- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Y sỹ y học cổ truyền | Y sỹ hạng IV | Trung cấp trở lên | Y sỹ Y học cổ truyền | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 41 | Trạm Y tế xã Hải Ninh- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| 42 | Trạm Y tế xã Hải Phú- TTYT huyện Hải Hậu | 1 | Cao đẳng hộ sinh | Hộ sinh hạng IV | Cao đẳng trở lên | Hộ sinh | Hộ sinh |
| Tổng chỉ tiêu tuyển dụng | 274 | ||||||
© 2026 Việc Làm Giáo Dục. Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Giáo Dục VTJ. Mã số thuế: 0401938403 Chúng tôi những con người say mê trong công nghệ Việc Làm và mong muốn xây dựng một doanh nghiệp vững bền để phục vụ những người làm NGHỀ GIÁO. “VIỆC LÀM NGÀNH GIÁO DỤC” – Tập trung xây dựng hệ sinh thái NHÂN LỰC cho NGÀNH GIÁO DỤC VIỆT NAM.
TẦM NHÌN: Website số 1 cho những người làm GIÁO DỤC tại VIỆT NAM
SỨ MỆNH: “ĐỒNG HÀNH CÙNG GIÁO VIÊN VÀ TRƯỜNG HỌC GIÚP HỌ SỐNG TRỌN ĐAM MÊ VỚI NGHỀ CAO QUÝ“
GIÁ TRỊ CỐT LÕI: Lấy công nghệ và dữ liệu là nền tảng cốt lõi để phát triển dịch vụ. Con người trong tổ chức: Chân thành – Thẳng thắn – Chuyên nghiệp. Mọi quyết định luôn hướng đến sự đơn giản – hiệu quả
Lời hứa với Khách Hàng: Việc làm CHẤT trong ngành GIÁO DỤC – dành cho những người yêu thích công việc NHÂN VĂN.