Trang chủ › Việc làm công chức › UBND huyện Trà Cú, Trà Vinh tuyển dụng viên chức năm 2023
Số lượng: 87
Địa điểm làm việc: Trà Vinh
Ngày phát hành: 24/11/2023
Hạn đăng ký: 20/12/2023
Ngoài các điều kiện chung, đối tượng dự tuyển phải đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, vị trí tuyển dụng theo quy định hiện hành của Nhà nước và yêu cầu cụ thể tại Bảng thống kê nhu cầu và mô tả vị trí việc làm cần tuyển dụng theo Kế hoạch này.
| Đơn vị | Vị trí tuyển dụng | Chỉ tiêu tuyển dụng | Chức danh nghề nghiệp bổ nhiệm khi trúng tuyển |
| Trung tâm Văn hóa-Thông tin và Thể thao | Kế toán viên | 1 | Kế toán viên 06.031 |
| Huấn luyện viên | 1 | Huấn luyện viên Hạng III (V.10.01.03) | |
| Âm thanh viên | 1 | Âm thanh viên Hạng IV (V.11.09.26) | |
| Trung tâm Kỹ thuật dịch vụ nông nghiệp | Kế toán viên | 1 | Kế toán viên 06.031 |
| Chẩn đoán viên bệnh động vật | 1 | Chẩn đoán viên bệnh động vật Hạng III (V.03.04.11) | |
| Kiểm nghiệm viên thủy sản | 1 | Kiểm nghiệm viên thủy sản Hạng III (V.03.08.23) | |
| SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||
| MẦM NON – MẪU GIÁO | |||
| Trường Mẫu giáo Phước Hưng | Nhân viên kế toán | 1 | Kế toán viên trung cấp |
| -6.032 | |||
| Trường Mẫu giáo Tập Sơn | Giáo viên mầm non | 1 | Giáo viên mầm non hạng III (V.07.02.26) |
| Trường Mẫu giáo Tân Sơn | Nhân viên kế toán | 1 | Kế toán viên trung cấp 06.032 |
| Trường Mẫu giáo An Quảng Hữu | Giáo viên mầm non | 1 | Giáo viên mầm non hạng III (V.07.02.26) |
| Trường Mẫu giáo Lưu Nghiệp Anh | Giáo viên mầm non | 1 | Giáo viên mầm non hạng III (V.07.02.26) |
| Trường Mẫu giáo Thanh Sơn | Giáo viên mầm non | 5 | Giáo viên mầm non hạng III (V.07.02.26) |
| Trường Mẫu giáo Đại An | Giáo viên mầm non | 6 | Giáo viên mầm non hạng III (V.07.02.26) |
| Trường Mẫu giáo thị trấn Định An | Giáo viên mầm non | 1 | Giáo viên mầm non hạng III (V.07.02.26) |
| Trường Mẫu giáo Ngọc Biên | Giáo viên mầm non | 4 | Giáo viên mầm non hạng III (V.07.02.26) |
| TIỂU HỌC | |||
| Trường Tiểu học Phước Hưng A | Giáo viên Tiểu học | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Giáo viên Tiếng Anh | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) | |
| Giáo viên Tin học | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) | |
| Trường Tiểu học Phước Hưng B | Giáo viên Tiểu học | 2 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Trường Tiểu học Tân Sơn | Giáo viên Tiểu học | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Trường Tiểu học An Quảng Hữu A | Giáo viên Tiếng Anh | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Giáo viên Âm nhạc | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) | |
| Giáo viên Tin học | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) | |
| Trường Tiểu học An Quảng Hữu B | Nhân viên kế toán | 1 | Kế toán viên trung cấp 06.032 |
| Giáo viên Tiếng Anh | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) | |
| Giáo viên Tiếng Khmer | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) | |
| Trường Tiểu học Lưu Nghiệp Anh A | Giáo viên Tiểu học | 5 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Giáo viên Tiếng Anh | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) | |
| Giáo viên Giáo dục thể chất | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) | |
| Trường Tiểu học Lưu Nghiệp Anh B | Giáo viên Giáo dục thể chất | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Trường Tiểu học Ngãi Xuyên A | Giáo viên Tiểu học | 2 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Trường Tiểu học Ngãi Xuyên B | Giáo viên Tiếng Khmer | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Trường Tiểu học thị trấn Trà Cú A | Giáo viên Tiểu học | 3 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Trường Tiểu học Thanh Sơn | Giáo viên Tiếng Anh | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Giáo viên Tin học | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) | |
| Trường Tiểu học Kim Sơn | Giáo viên Âm nhạc | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Trường Tiểu học Hàm Giang A | Giáo viên Tiếng Khmer | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Trường Tiểu học Hàm Tân | Giáo viên Tiếng Khmer | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Trường Tiểu học Đại An A | Giáo viên Tiểu học | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Trường Tiểu học Đại An B | Giáo viên Mĩ thuật | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Trường Tiểu học Định An | Giáo viên Tiểu học | 2 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Trường Tiểu học Ngọc Biên B | Giáo viên Tin học | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Trường Tiểu học Long Hiệp A | Giáo viên Tiểu học | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Trường Tiểu học Long Hiệp B | Giáo viên Tin học | 1 | Giáo viên tiểu học hạng III (V.07.03.29) |
| Trường Tiểu học Tân Hiệp B | Nhân viên kế toán | 1 | Kế toán viên trung cấp 06.032 |
| TRUNG HỌC CƠ SỞ | |||
| Trường Trung học cơ sở Phước Hưng | Giáo viên Tiếng Khmer | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) |
| Nhân viên kế toán | 1 | Kế toán viên trung cấp 06.032 | |
| Trường Trung học cơ sở Tập Sơn | Giáo viên Tiếng Khmer | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) |
| Trường Trung học cơ sở Tân Sơn | Giáo viên Hóa học | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) |
| Trường Trung học cơ sở An Quảng Hữu | Giáo viên Địa lý | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) |
| Giáo viên Tiếng Khmer | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) | |
| Trường Trung học cơ sở thị trấn Trà Cú | Giáo viên Tiếng Khmer | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) |
| Trường Trung học cơ sở Thanh Sơn | Giáo viên Tiếng Khmer | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) |
| Trường Trung học cơ sở Kim Sơn | Giáo viên Ngữ văn | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) |
| Giáo viên Vật lý | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) | |
| Trường Trung học cơ sở Hàm Giang | Giáo viên Tiếng Khmer | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) |
| Trường Trung học cơ sở Đại An | Giáo viên Giáo dục công dân | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) |
| Giáo viên Tiếng Khmer | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) | |
| Giáo viên Mĩ thuật | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) | |
| Trường Trung học cơ sở thị trấn Định An | Giáo viên Tiếng Anh | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) |
| Giáo viên Tin học | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) | |
| Trường Trung học cơ sở Ngọc Biên | Giáo viên Vật lý | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) |
| Giáo viên Tin học | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) | |
| Trường Trung học cơ sở Long Hiệp | Giáo viên Lịch sử | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) |
| Giáo viên Tiếng Khmer | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) | |
| Trường Trung học cơ sở Tân Hiệp | Giáo viên Tiếng Khmer | 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III (V.07.04.32) |
Tuyển dụng viên chức được thực hiện thông qua hình thức xét tuyển. Xét tuyển viên chức được thực hiện theo 02 vòng như sau:
Người đủ điều kiện, tiêu chuẩn dự xét tuyển viên chức phải nộp phí theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, mức phí tuyển dụng cụ thể như sau:
Người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chức phải có đủ các điều kiện
© 2026 Việc Làm Giáo Dục. Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Giáo Dục VTJ. Mã số thuế: 0401938403 Chúng tôi những con người say mê trong công nghệ Việc Làm và mong muốn xây dựng một doanh nghiệp vững bền để phục vụ những người làm NGHỀ GIÁO. “VIỆC LÀM NGÀNH GIÁO DỤC” – Tập trung xây dựng hệ sinh thái NHÂN LỰC cho NGÀNH GIÁO DỤC VIỆT NAM.
TẦM NHÌN: Website số 1 cho những người làm GIÁO DỤC tại VIỆT NAM
SỨ MỆNH: “ĐỒNG HÀNH CÙNG GIÁO VIÊN VÀ TRƯỜNG HỌC GIÚP HỌ SỐNG TRỌN ĐAM MÊ VỚI NGHỀ CAO QUÝ“
GIÁ TRỊ CỐT LÕI: Lấy công nghệ và dữ liệu là nền tảng cốt lõi để phát triển dịch vụ. Con người trong tổ chức: Chân thành – Thẳng thắn – Chuyên nghiệp. Mọi quyết định luôn hướng đến sự đơn giản – hiệu quả
Lời hứa với Khách Hàng: Việc làm CHẤT trong ngành GIÁO DỤC – dành cho những người yêu thích công việc NHÂN VĂN.