Trang chủ › Việc làm công chức › UBND Kon Tum thông báo tuyển dụng công chức các cơ quan, tổ chức hành chính cấp tỉnh, cấp huyện năm 2023
Số lượng: 168
Địa điểm làm việc: Kon Tum
Ngày phát hành: 26/10/2023
Hạn đăng ký: 14/11/2023
Ngày 16/10/2023, Sở Nội vụ ban hành Thông báo số 92/TB-SNV về tuyển dụng công chức các cơ quan, tổ chức hành chính cấp tỉnh, cấp huyện năm 2023.
Ngoài các điều kiện chung, đối tượng dự tuyển phải đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, vị trí tuyển dụng theo quy định hiện hành của Nhà nước và yêu cầu cụ thể tại Bảng thống kê nhu cầu và mô tả vị trí việc làm cần tuyển dụng theo Kế hoạch này.
| Vị trí việc làm cần tuyển dụng | Bộ phận, đơn vị dự kiến bố trí công tác | Ngạch công chức | Mã số ngạch | |
| Tên vị trí việc làm | Ngành, chuyên ngành đào tạo | |||
| Các sở, ban, ngành | ||||
| Sở Giao thông vận tải | ||||
| Quản lý chất lượng công trình giao thông | Xây dựng cầu đường | Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông | Chuyên viên | 01.003 |
| Thanh tra tỉnh | ||||
| Thanh tra kinh tế, xã hội | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước), Kinh tế | Phòng Nghiệp vụ | Chuyên viên | 01.003 |
| Sở Khoa học và Công nghệ | ||||
| Quản lý Tiêu chuẩn chất lượng | Hành chính (Quản lý nhà nước); các nhóm ngành khoa học tự nhiên, khoa học ứng dụng, Điện- điện tử; Cơ khí | Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Chuyên viên | 01.003 |
| Chuyên viên Quản lý khoa học | Địa lý du lịch, Hành chính (Quản lý nhà nước); các nhóm ngành khoa học tự nhiên, khoa học ứng dụng | Phòng Quản lý Khoa học | Chuyên viên | 01.003 |
| Sở Thông tin và Truyền thông | ||||
| Quản lý công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin; Điện tử, Tin học | Phòng Bưu chính viễn thông &CNTT | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý báo chí | Báo chí, Thông tin học, Phát thanh, Truyền hinh | Phòng Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Chuyên viên | 01.003 |
| Thanh tra | Công nghệ thông tin, Bưu chính, Điện tử, Viễn thông, báo chí, xuất bản, Luật | Thanh tra Sở | Chuyên viên | 01.003 |
| Ban quản lý Khu kinh tế | ||||
| Quản trị công sở | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nuớc); Quản trị Văn phòng; Kinh doanh và Quản lý; Tài chính-Ngân hàng |
Văn phòng | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý đầu tu và xúc tiến đầu tu | Luật, Kinh tế, Kế toán, Ngoại ngữ, Hành chính (Quản lý nhà nuớc); Quản trị kinh doanh, Quản trị Du lịch và Lữ hành | Phòng Quản lý đầu tu | Chuyên viên | 01.003 |
| Tổ chức nhân sự | Luật; Hành chính (Quản lý nhà nuớc); Kinh tế. | Văn phòng | Chuyên viên | 01.003 |
| Sở Tài chính | ||||
| Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | Phòng Tài chính doanh nghiệp | Chuyên viên | 01.003 |
| Sở Tư pháp | ||||
| Phổ biến giáo dục pháp luật | Luật | Phòng XD,KTr&PBPL | Chuyên viên | 01.003 |
| Kế toán | Kế toán | Văn phòng Sở | Kế toán viên | 06.031 |
| Sở Kế hoạch và Đầu tư | ||||
| Quản lý về Doanh nghiệp và kinh tế tập thể | Kinh tế, Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước) | Phòng Doanh nghiệp, Kinh tế tập thể và tư nhân | Chuyên viên | 01.003 |
| Tổng hợp Kinh tế xã hội (vị trí 01) | Kinh tế, Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước), Kinh doanh và quản lý | Phòng Kinh tế ngành | Chuyên viên | 01.003 |
| Tổng hợp Kinh tế xã hội (vị trí 02) | Kinh tế, Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước), Quản lý Tài nguyên và Môi trường | Phòng Kinh tế ngành | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý quy hoạch (vị trí 01) | Kinh tế, Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước); Kế toán |
Phòng Tổng hợp, Quy hoạch | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý quy hoạch (vị trí 02) | Kinh tế, Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước); Tài chính ngân hàng | Phòng Tổng hợp, Quy hoạch | Chuyên viên | 01.003 |
| Văn phòng UBND tỉnh | ||||
| Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin, Điện tử – viễn thông | Phòng Hành chính – Quản trị | Chuyên viên | 01.003 |
| Sở Công Thương | ||||
| Quản lý về năng lượng | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước), Điện, Kỹ thuật điện, Xây dựng công trinh thủy | Phòng Quản lý Năng lượng | Chuyên viên | 01.003 |
| Sở Nội vụ | ||||
| Cải cách hành chính | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước) | Phòng Hành chính – Tổng hợp | Chuyên viên | 01.003 |
| Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||
| Quản lý phong trào và xây dựng nếp sống văn hóa | Các khối ngành: Văn hóa – Nghệ thuật, Thế dục thế thao, Du lịch, Kinh tế và Quản lý Khoa học xã hội và nhân văn, Luật, Hành chính (quản lý nhà nước); Việt Nam học, Bảo tàng học | Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đinh | Chuyên viên | 01.003 |
| SởYtế | ||||
| Các đơn vị hành chính thuộc Sở | ||||
| Tham mưu nhiệm vụ quản lý sức khỏe cán bộ tinh | Điều dưỡng | Phòng nghiệp vụ Y, Dược | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý nghiệp vụ y | Y, Bác sĩ đa khoa | Phòng Nghiệp vụ Y, Dược Sở Y tế | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý quy hoạch – kế hoạch | Tài chính – Ngân hàng; Bác sĩ đa khoa | Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở Y tế | Chuyên viên | 01.003 |
| Chi cục Dân số – Kế hoạch hóa gia đình | ||||
| Hành chính tổng hợp | Luật, Hành chính (Quản lý Nhà nước), Kinh tế, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ y học dự phòng | Phòng Tổ chức – Hành chính – Kế hoạch – Tài vụ | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý công tác dân số | Y, Y tế công cọng, Bác sĩ đa khoa | Phòng Nghiệp vụ | Chuyên viên | 01.003 |
| Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | ||||
| Hành chính tổng hợp | Luật, Hành chính (Quản lý Nhà nước), Kinh tế; Bác sĩ đa khoa | Phòng Hành chính – Tổng hợp |
Chuyên viên | 01.003 |
| Sở Tài nguyên và Môi trường | ||||
| Quản lý đăng ký đất đai | Quản lý đất đai, Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước) | Phòng Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất | Chuyên viên | 01.003 |
| Hành chính tổng hợp | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nuớc), Kinh tế, Kế toán, Tài chính doanh nghiệp | Phòng Kế hoạch – Tài chính | Chuyên viên | 01.003 |
| Ban An toàn Giao thông tỉnh | ||||
| Chuyên viên quản lý công tác an toàn giao thông | Xây dựng cầu đuờng | Văn phòng Ban | Chuyên viên | 01.003 |
| Chuyên viên tổng hợp | Công nghệ thông tin | Văn phòng Ban | Chuyên viên | 01.003 |
| Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||||
| Các đơn vị hành chính thuộc Sở | ||||
| Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | Văn phòng Sở | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý công trình thủy lợi và nuớc sạch nông thôn | Thủy lợi, Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật cấp thoát nuớc, Kỹ thuật hạ tầng và PTNT, Kỹ thuật tài nguyên nuớc, Thủy điện và công trình năng luợng, |
Phòng Quản lý xây dựng công trình | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý dịch bệnh | Chăn nuôi, Thú y | Phòng Kế hoạch – Tài chính |
Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý Quy hoạch – Ke hoạch | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Kinh tế | Phòng Kế hoạch – Tài chính | Chuyên viên | 01.003 |
| Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | ||||
| Văn thu | Quản trị văn phòng (có chứng chi bồi duỡng nghiệp vụ văn thu), Văn thu, luu trữ | Phòng Thanh tra – Pháp chế | Văn thu viên Trung cấp | 02.008 |
| Chi cục Chăn nuôi và Thú y | ||||
| Quản lý giống và Kỹ thuật chăn nuôi | Chăn nuôi thú y; Nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản | Phòng Chăn nuôi, thú y | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý dịch bệnh | Chăn nuôi thú y; Nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản | Phòng Quản lý dịch bệnh | Chuyên viên | 01.003 |
| Văn thu | Quản trị văn phòng (có chứng chi bồi duỡng nghiệp vụ văn thu), Văn thu, luu trữ | Phòng Thanh tra – Pháp chế | Văn thu viên Trung cấp | 02.008 |
| Quản lý nuôi trồng thủy sản | Thủy sản | Phòng Chăn nuôi, thú y | Chuyên viên | 01.003 |
| Chi cục Thủy lợi | ||||
| Quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn | Thủy lợi, Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật hạ tầng và PTNT, Kỹ thuật tài nguyên nước, Thủy điện và công trình năng lượng, Thủy văn học |
Phòng Kỹ thuật và Phòng chống thiên tai | Chuyên viên | 01.003 |
| Hành chính tổng hợp | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước), Kinh tế, Thủy lợi | Phòng Thanh tra – Pháp chế | Chuyên viên | 01.003 |
| Văn thư | Quản trị văn phòng (có chứng chi bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư), Văn thư, lưu trữ | Phòng Thanh tra – Pháp chế | Văn thư viên Trung cấp | 02.008 |
| Chi cục Phát triển nôn thôn | ||||
| Hành chính tổng hợp | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước), Kinh tế, Phát triển nông thôn | Phòng Thanh tra – Pháp chế | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý Kinh tế Hợp tác xã và Trang trại | Nông nghiệp, Thủy sản; Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế nông lâm, Nông học | Phòng Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | Chuyên viên | 01.003 |
| Chi cục Kiểm lâm | ||||
| Xây dựng lực lượng | Lâm nghiệp, Quản lý tổ chức và nhân sự | Phòng Tổ chức, TT và XDLL | Chuyên viên | 01.003 |
| Kế toán (Vị trí 1) | Kế toán | Hạt Kiếm lâm huyện la H’Drai | Kế toán viên | 06.031 |
| Kế toán (Vị trí 2) | Kế toán | Đọi KLCĐ và PCCCR số 3 | Kế toán viên | 06.031 |
| Kế toán (Vị trí 3) | Kế toán | Hạt Kiếm lâm huyện Tu Mơ Rông | Kế toán viên | 06.031 |
| Pháp chế (Vị trí 1) | Lâm nghiệp, Luật, Kinh tế | Phòng Thanh tra, pháp chế | Kiếm lâm viên | 10.226 |
| Pháp chế (Vị trí 2) | Lâm nghiệp, Luật, Kinh tế | Đọi KLCĐ và PCCCR số 2 | Kiếm lâm viên | 10.226 |
| Pháp chế (Vị trí 3) | Lâm nghiệp, Luật, Kinh tế | Hạt Kiếm lâm huyện Tu Mơ Rông | Kiếm lâm viên | 10.226 |
| Pháp chế (Vị trí 4) | Lâm nghiệp, Luật, Kinh tế | Hạt Kiếm lâm huyện Kon Plong | Kiếm lâm viên | 10.226 |
| Kiếm lâm (Vị trí 1) | Lâm nghiệp; Luật; Lâm sinh; Lâm học; Quản lý tài nguyên rừng, Điều tra quy hoạch rừng và viễn thám | Đọi KLCĐ và PCCCR số 1 | Kiếm lâm viên | 10.226 |
| Kiểm lâm (Vị trí 2) | Lâm nghiệp; Luật; Lâm sinh; Lâm học; Quản lý tài nguyên rừng, Điều tra quy hoạch rừng và viễn thám |
Đọi KLCĐ và PCCCR số 2 | Kiểm lâm viên | 10.226 |
| Kiểm lâm (Vị trí 3) | Lâm nghiệp; Luật; Lâm sinh; Lâm học; Quản lý tài nguyên rừng, Điều tra quy hoạch rừng và viễn thám |
Đọi KLCĐ và PCCCR số 3 | Kiểm lâm viên | 10.226 |
| Kiểm lâm (Vị trí 4) | Lâm nghiệp; Luật; Lâm sinh; Lâm học; Quản lý tài nguyên rừng, Điều tra quy hoạch rừng và viễn thám |
Hạt Kiểm lâm huyện Sa Thầy | Kiểm lâm viên | 10.226 |
| Kiểm lâm (Vị trí 5) | Lâm nghiệp; Luật; Lâm sinh; Lâm học; Quản lý tài nguyên rừng, Điều tra quy hoạch rừng và viễn thám | Hạt Kiểm lâm huyện la H’Drai | Kiểm lâm viên | 10.226 |
| Kiểm lâm (Vị trí 6) | Lâm nghiệp; Luật; Lâm sinh; Lâm học; Quản lý tài nguyên rừng, Điều tra quy hoạch rừng và viễn thám |
Hạt Kiểm lâm huyện Kon Plông | Kiểm lâm viên | 10.226 |
| Kiểm lâm (Vị trí 7) | Lâm nghiệp; Luật; Lâm sinh; Lâm học; Quản lý tài nguyên rừng, Điều tra quy hoạch rừng và viễn thám |
Hạt Kiểm lâm huyện Tu Mơ Rông | Kiểm lâm viên | 10.226 |
| Kiểm lâm (Vị trí 8) | Lâm nghiệp; Luật; Lâm sinh; Lâm học; Quản lý tài nguyên rừng, Điều tra quy hoạch rừng và viễn thám | Hạt Kiểm lâm huyện Đăk Glei | Kiểm lâm viên | 10.226 |
| Kiểm lâm (Vị trí 9) | Lâm nghiệp; Luật; Lâm sinh; Lâm học; Quản lý tài nguyên rừng, Điều tra quy hoạch rừng và viễn thám | Hạt Kiểm lâm huyện Ngọc Hồi | Kiểm lâm viên | 10.226 |
| Kiểm lâm (Vị trí 10) | Lâm nghiệp; Luật; Lâm sinh; Lâm học; Quản lý tài nguyên rừng, Điều tra quy hoạch rừng và viễn thám | Hạt Kiểm lâm huyện Kon Ray | Kiểm lâm viên | 10.226 |
| Kiểm lâm (Vị trí 11) | Lâm nghiệp; Luật; Lâm sinh; Lâm học; Quản lý tài nguyên rừng, Điều tra quy hoạch rừng và viễn thám | Hạt Kiểm lâm huyện Đăk Tô | Kiểm lâm viên | 10.226 |
| UBND CẤP HUYỆN | ||||
| UBND thành phố Kon Tum | ||||
| Phổ biến và theo dõi thi hành pháp luật | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước) | Phòng Tư pháp | Chuyên viên | 01.003 |
| Kế toán | Kế toán, Tài chính – ngân hàng | Phòng Y tế | Chuyên viên | 01.003 |
| Thanh tra | Luật; Xây dụng; Kế toán, Hành chính (Quản lý nhà nước) | Thanh tra | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý nhà nước về Tôn giáo | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước), Tôn giáo | Phòng Nội vụ | Chuyên viên | 01.003 |
| Ke toán | Kế toán; Tài chính | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý kinh te tập thể và tư nhân | Kinh tế tổng hợp, Kế toán | Phòng Tài chính – Kế hoạch | Chuyên viên | 01.003 |
| UBND huyện Kon Rẩy | ||||
| Quản lý Đất đai | Quản lý đất đai | Phòng Tài nguyên và Môi trường | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý về nông nghiệp | Nông nghiệp, Phát triển nông thôn | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý y tế cơ sở và y tế dự phòng | Y | Văn phòng HĐND và UBND huyện | Chuyên viên | 01.003 |
| Thanh tra | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước), Kế toán, Xây dựng |
Thanh tra huyện | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý về lao động, việc làm và dạy nghề | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước), Xã hội | Phòng Lao động – Thương binh và xã hội | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý chính quyền địa phuơng và công tác thanh niên | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nuớc), Kỹ thuật trắc địa – bản đồ (Trắc địa, bản đồ, địa hình) | Phòng Nội vụ | Chuyên viên | 01.003 |
| UBND huyện Đăk Tô | ||||
| Quản lý tôn giáo | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nuớc), Tôn giáo; | Phòng Nội vụ | Chuyên viên | 01.003 |
| Thanh tra | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nuớc), Kế toán, Xây dựng; | Thanh tra | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý tài chính – ngân sách | Kinh tế, Tài chính – Ngân hàng | Phòng Tài chính – Kế hoạch | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý đất đai | Quản lý đất đai | Phòng Tài nguyên và Môi truờng | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý về thủy lợi (hồ, đập, phòng chống lụt bão) | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy lợi, Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý về nông nghiệp | Nông nghiệp, Lâm nghiệp | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý giáo dục trung học cơ sở | Su phạm THCS trở lên, quản lý giáo dục | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Chuyên viên | 01.003 |
| UBND huyện Tu Mơ Rông | ||||
| Hành chính tổng hợp | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước); Kinh tế, Tài chính-ngân hàng, Kế toán-kiểm toán. | Văn phòng HĐND vàUBND | Chuyên viên | 01.003 |
| Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | Văn phòng HĐND vàUBND | Chuyên viên | 01.003 |
| Văn thư | Văn thư, lưu trữ | Văn phòng HĐND vàUBND | Văn thư viên Trung cấp |
02.008 |
| Quản lý nghiệp vụ y | Y, Dược | Phòng Y tế | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý về Thuỷ lợi (hồ, đập, phòng chống lụt bão) | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy lợi | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý về trồng trọt (bảo vệ thực vật) | Nông nghiệp, Trồng trọt | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý đất đai | Quản lý đất đai | Phòng Tài nguyên và Môi truờng | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý môi truồng | Môi truờng, Công nghệ kỹ thuật Môi truờng; Quản lý tài nguyên và Môi truờng | Phòng Tài nguyên – Môi truờng | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý Tài chính – Ngân sách | Kinh tế, Kế toán, Quản trị kinh doanh | Phòng Tài chính – Kế hoạch | Chuyên viên | 01.003 |
| Bảo vệ và chăm sóc trẻ em | Công tác xã hội, Luật | Phòng Lao động – Thuơng binh và xã hội | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý về lao động, việc làm và dạy nghề | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nuớc), Xã hội | Phòng Lao động – Thuơng binh và xã hội | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý thể dục, thể thao và du lịch | Văn hóa, Du lịch, Báo chí, Thể dục | Phòng Văn hóa và Thông tin | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý văn hóa thông tin cơ sở | Văn hóa, công tác xã hội, Công nghệ thông tin | Phòng Văn hóa và Thông tin | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý văn thư – lưu trữ | Luật, văn thư lưu trữ | Phòng Nội vụ | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý Thi đua- khen thưởng; Tôn giáo | Luật; Hành chính (Quản lý nhà nước), Kinh te; xã hội học; tôn giáo học | Phòng Nội vụ | Chuyên viên | 01.003 |
| Ke toán | Ke toán, Tài chính | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Ke toán viên | 06.031 |
| Quản lý chính quyền địa phương và công tác thanh niên | Hành chính (Quản lý Nhà nước); Luật, Kỹ thuật trắc địa – bản đồ (Trắc địa, bản đồ, địa hinh) |
Phòng Nội vụ | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý xây dựng | Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp, Xây dựng cầu đường | Phòng Kinh te – Hạ tầng | Chuyên viên | 01.003 |
| UBND huyện la H’Drai | ||||
| Quản lý về thủy lợi (hồ, đập, phòng chống lụt bão) | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy lợi, Xây dựng | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý về chăn nuôi | Nông nghiệp, Chăn nuôi, thú y, Kinh tế nông lâm | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chuyên viên | 01.003 |
| Thanh tra | Luật, Xây dựng, Tài chính-Kế toán | Thanh tra huyện | Chuyên viên | 01.003 |
| Thực hiện chính sách người có công | Công tác xã hội, Luật, Kinh tế; Kế toán, Quản trị Kinh doanh | Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý đất đai | Quản lý đất đai, Kỹ thuật trắc địa, bản đồ | Phòng Tài nguyên và Môi truờng | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý tài nguyên khoáng sản, nuớc, môi truồng | Khoáng sản, Địa chất, Môi truờng; Quản lý Tài nguyên và Môi truờng | Phòng Tài nguyên và Môi truờng | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý kế hoạch và đầu tu | Kinh tế tổng hợp, Quản trị kinh doanh; Kinh Tế; Kế toán; Tài chính – Ngân hàng, Xây dựng | Phòng Tài chính – Kế hoạch | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý tổ chức – biên chế và hội | Hành chính (Quản lý nhà nuớc); Luật; Quản trị văn phòng | Phòng Nội vụ | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý đội ngũ CBCCVC | Hành chính (Quản lý nhà nước); Luật; Kinh tế; Quản trị kinh doanh, Quản trị nhân lực | Phòng Nội vụ | Chuyên viên | 01.003 |
| Văn thư | Văn thư, Lưu trữ | Văn phòng HĐND- UBND |
Văn thư viên Trung cấp |
02.008 |
| Quản lý xây dựng | Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp, Xây dựng, kiến trúc | Văn phòng HĐND- UBND |
Chuyên viên | 01.003 |
| Hành chính tổng hợp | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước), Quản trị văn phòng, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán | Văn phòng HĐND- UBND |
Chuyên viên | 01.003 |
| Chuyên trách giúp HĐND | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước), Quản trị văn phòng, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán; Quản lý tài nguyên và Môi trường |
Văn phòng HĐND- UBND |
Chuyên viên | 01.003 |
| UBND huyện Sa Thầy | ||||
| Quản lý thi đua – khen thuởng | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nuớc), Kinh tế; Kế toán | Phòng Nội vụ | Chuyên viên | 01.003 |
| Theo dõi công tác tôn giáo | Hành chính (Quản lý nhà nuớc); Luật; Tôn giáo | Phòng Nội vụ | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý về lâm nghiệp | Lâm nghiệp, Lâm sinh | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chuyên viên | 01.003 |
| Theo dõi công tác dân tộc | Hành chính (Quản lý nhà nuớc), Văn hóa DTTS; Kinh tế phát triển | Phòng Dân tộc | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý xây dựng | Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp, Kỹ thuật xây dựng | Văn phòng HĐND- UBND |
Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý y tế cơ sở và y tế dự phòng | Y; Dược; Hành chính (Quản lý nhà nước) | Phòng Y tế | Chuyên viên | 01.003 |
| Phổ biến và theo dõi thi hành pháp luật | Hành chính (Quản lý nhà nước); Luật | Phòng Tư pháp | Chuyên viên | 01.003 |
| UBND huyện Kon Plông | ||||
| Theo dõi bình đẳng giới và giảm nghèo bền vững. | Công tác xã họi, Luật | Phòng Lao đọng – Thương binh và xã họi | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý quy hoạch- kiến trúc | Xây dựng Kiến trúc, Quy hoạch | Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý môi trường | Môi trường | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý văn hóa thông tin cơ sở | Văn hóa, công tác xã hội | Phòng Văn hóa và Thông tin | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý tài chính – ngân sách (vị trí 01) |
Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Kế toán | Văn phòng HĐND- UBND |
Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý tài chính – ngân sách (vị trí 02) |
Kinh tế, Kế toán | Phòng Tài chính- Kế hoạch | Chuyên viên | 01.003 |
| Tiền lương và bảo hiểm | Công tác xã hội, Luật, Kinh tế | Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội | Chuyên viên | 01.003 |
| UBND huyện Đăk Glei | ||||
| Quản lý đội ngũ CBCCVC |
Hành chính (Quản lý nhà nước); Luật; Kinh tế | Phòng Nội vụ | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý về lâm nghiệp | Lâm nghiệp, Lâm sinh, Quản lý tài nguyên rừng | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý về khoa học công nghệ | Khoa học – Kỹ thuật – Công nghệ; Khoa học kỹ thuật, khoa học tự nhiên, công nghệ sinh học | Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý tài nguyên nước, khoáng sản | Khoáng sản, Địa chất; Tài nguyên khoáng sản; Tài nguyên nước, môi trường; kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Phòng Tài nguyên và Môi trường | Chuyên viên | 01.003 |
| Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin, khoa học máy tính, tin học | Văn phòng HĐND vàUBND | Chuyên viên | 01.003 |
| Hành chính tổng hợp | Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước), Quản trị văn phòng | Văn phòng HĐND vàUBND | Chuyên viên | 01.003 |
| Chuyên trách giúp HĐND | Luật, Hành chính, Sư phạm, Hành chính (Quản lý nhà nước) | Văn phòng HĐND vàUBND | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp | Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp; Hạ tầng đô thị; Kiến trúc; Quy hoạch đô thị, Xây dựng; Giao thông Vận tải; | Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý giáo dục Trung học cơ sở | Sư phạm THCS trở lên, Quản lý giáo dục | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý giáo dục Tiểu học | Giáo dục Tiểu học | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý giáo dục Mầm non | Giáo dục Mầm non | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý về thủy lợi (hồ đập, phòng chống lụt bão) | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy lợi; Kỹ thuật xây dựng công trình thủy; Kỹ thuật tài nguyên nước; Quy hoạch, thiết kế và quản lý công trình thủy lợi; Kỹ thuật cấp thoát nước; Tài nguyên nước và môi trường | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý về trồng trọt (bảo vệ thực vật) | Kỹ sư nông nghiệp; khoa học cây trồng; Bảo vệ thực vật; Trồng trọt | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý đất đai | Quản lý đất đai | Phòng Tài nguyên và Môi trường | Chuyên viên | 01.003 |
| UBND huyện Ngọc Hồi | ||||
| Quản trị công sở | Hành chính (Quản lý nhà nước), Quản trị, Quản trị kinh doanh | Văn phòng HĐND vàuBND | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý thương mại | Kinh tế, Kinh doanh thương mại, Luật, Hành chính (Quản lý nhà nước) | Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Chuyên viên | 01.003 |
| UBND huyện Đăk Hà | ||||
| Hành chính tư pháp | Luật; Hành chính (Quản lý nhà nước) | Phòng Tư pháp | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý Ke hoạch và Đầu tư | Kinh tế tổng hợp, Kế toán, Xây dựng | Phòng Tài chính – Kế hoạch | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý môi trường | Môi trường | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện | Chuyên viên | 01.003 |
| Hành chính, tổng hợp | Luật; Hành chính (Quản lý nhà nước) | Văn phòng HĐND và UBND huyện | Chuyên viên | 01.003 |
| Quản lý giáo dục tiểu học và giáo dục mầm non | Sư phạm (tiểu học; mầm non); quản lý giáo dục | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Chuyên viên | 01.003 |
| TỒNG CỘNG | 168 | |||
Danh sách thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều kiện dự thi, thông báo về thời gian ôn thi, địa điểm thi, lệ phí dự tuyển và các thông tin khác liên quan đến kỳ thi tuyển công chức được niêm yết công khai tại trụ sở Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum, trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Kon Tum (địa chỉ https://www.kontum.gov.vn) và trên trang Thông tin điện tử Sở Nội vụ (địa chỉ http://snv.kontum.gov.vn).
Người dự tuyển có thể lựa chọn một trong các hình thức sau:
(1) Nộp trực tiếp (trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần) tại Quầy số 1, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum (địa chỉ số 70, đường Lê Hồng Phong, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum). Số điện thoại 0260.3797799.
(2) Người dự tuyển nộp Phiếu dự tuyển gửi Phiếu đăng ký dự tuyển về địa chỉ: Quầy số 1, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum (địa chỉ số 70, đường Lê Hồng Phong, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum – thời gian tính theo dấu bưu điện) hoặc Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum (Tầng 8, Tòa nhà A, Khu hành chính mới, Tổ 8, phường Thống Nhất, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum).
(3) Nộp qua dịch vụ công trực tuyến, thực hiện theo Hướng dẫn nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến. Xem tại đây!
Người dự tuyển nộp Phiếu đăng ký dự tuyển theo Mẫu số 01 (mẫu Phiếu đăng ký dự tuyển ban hành kèm theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP).
Mỗi người dự tuyển chỉ được đăng ký dự tuyển tại 01 vị trí việc làm có chỉ tiêu tuyển dụng (tính chung cho toàn tỉnh), nếu người dự tuyển tuyển nộp Phiếu dự tuyển vào từ 02 vị trí tuyển dụng trở lên sẽ bị loại khỏi danh sách dự thi.
Người đăng ký dự tuyển phải khai đầy đủ các nội dung yêu cầu trong Phiếu đăng ký dự tuyển tính đến thời điểm nộp phiếu và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung kê khai trong Phiếu đăng ký dự tuyển của mình (lưu ý không tẩy xóa, sửa chữa các thông tin); trường hợp khai không đúng thông tin hoặc giả mạo văn bằng, chứng chỉ, giấy tờ đối tượng ưu tiên sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. Phiếu đăng ký dự tuyển có thể viết tay hoặc đánh máy.
Cá nhân có nhu cầu thay đổi, điều chỉnh, bổ sung thông tin của Phiếu đăng ký dự tuyển kịp thời liên hệ đơn vị đã nộp Phiếu để được hướng dẫn thủ tục điều chỉnh, thay thế Phiếu đăng ký dự tuyển theo quy định (trong thời hạn quy định).
30 ngày (từ ngày 16/10/2023 đến hết ngày 14/11/2023).
Thời gian thi tuyển dự kiến trong tháng 11/2023, tại thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum (thời gian và địa điểm cụ thể sẽ có thông báo sau).
© 2026 Việc Làm Giáo Dục. Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Giáo Dục VTJ. Mã số thuế: 0401938403 Chúng tôi những con người say mê trong công nghệ Việc Làm và mong muốn xây dựng một doanh nghiệp vững bền để phục vụ những người làm NGHỀ GIÁO. “VIỆC LÀM NGÀNH GIÁO DỤC” – Tập trung xây dựng hệ sinh thái NHÂN LỰC cho NGÀNH GIÁO DỤC VIỆT NAM.
TẦM NHÌN: Website số 1 cho những người làm GIÁO DỤC tại VIỆT NAM
SỨ MỆNH: “ĐỒNG HÀNH CÙNG GIÁO VIÊN VÀ TRƯỜNG HỌC GIÚP HỌ SỐNG TRỌN ĐAM MÊ VỚI NGHỀ CAO QUÝ“
GIÁ TRỊ CỐT LÕI: Lấy công nghệ và dữ liệu là nền tảng cốt lõi để phát triển dịch vụ. Con người trong tổ chức: Chân thành – Thẳng thắn – Chuyên nghiệp. Mọi quyết định luôn hướng đến sự đơn giản – hiệu quả
Lời hứa với Khách Hàng: Việc làm CHẤT trong ngành GIÁO DỤC – dành cho những người yêu thích công việc NHÂN VĂN.