Trang chủ › Việc làm công chức › UBND quận Cái Răng, Cần Thơ tuyển dụng viên chức giáo dục năm 2023
Số lượng: 67
Địa điểm làm việc: Cần Thơ
Ngày phát hành: 16/11/2023
Hạn đăng ký: 13/12/2023
Ngoài các điều kiện chung, đối tượng dự tuyển phải đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, vị trí tuyển dụng theo quy định hiện hành của Nhà nước và yêu cầu cụ thể tại Bảng thống kê nhu cầu và mô tả vị trí việc làm cần tuyển dụng theo Kế hoạch này.
| Đơn vị | Vị trí làm việc | Chức danh nghề nghiệp | Nhóm chuyên ngành đào tạo |
| I. Mầm non | |||
| Trường Mầm non Lê Bình | Giáo viên mầm non | Giáo dục mầm non; Sư phạm mầm non | |
| Trường Mẫu giáo Lê Bình | Nhân viên y tế | Y si hang IV- Mã số: V.08.03.07 | Y sĩ |
| Trường Mẫu giáo Ba Láng | Giáo viên mầm non | Giáo viên mầm non hang III – Mã số V.07.02.26 | Giáo dục mầm non; Sư phạm mầm non |
| Nhân viên kế toán | Kế toán viên (mã số 06.031) | Kế toán, kiểm toán, tài chính | |
| Trường Mầm non Phú Thứ | Giáo viên mầm non | Giáo viên mầm non hang III – Mã số V.07.02.26 | Giáo dục mầm non; Sư phạm mầm non |
| Trường Mẫu giáo Phú Thứ | Giáo viên mầm non | Giáo viên mầm non hang III – Mã số V.07.02.26 | Giáo dục mầm non; Sư phạm mầm non |
| Trường Mầm non Hoa Mai | Giáo viên mầm non | Giáo viên mầm non hang III – Mã số V.07.02.26 | Giáo dục mầm non; Sư phạm mầm non |
| Nhân viên y tế | Y sĩ hang IV- Mã số: V.08.03.07 | Y sĩ | |
| II. Tiểu học | |||
| Trường tiểu học Lê Bình 1 | Giáo viên tiểu học (dạy môn Tin học) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.29 | Sư phạm Tin học hoặc bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên tiểu học |
| Giáo viên tiểu học (dạy môn Tiếng Anh) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.29 | Sư phạm Tiếng Anh hoặc | bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên tiểu học | |
| Trường tiểu học Lê Bình 2 | Giáo viên tiểu học (Chú nhiệm) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.29 | Sư phạm Tiểu học Giáo dục Tiểu học |
| Giáo viên tiểu học (dạy môn Mỹ thuật) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.29 | Sư phạm Mỹ thuật | |
| Nhân viên Thư viện | Thư viện viên hạng III – Mã số: V.10.02.06 | Thông tin – Thư viện. Trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ hồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thông tin – thư viện do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp | |
| Trường tiểu học Lê Bình 3 | Giáo viên tiểu học (dạy môn Tiếng Anh) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.29 | Sư phạm Tiếng Anh hoặc | bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên tiểu học |
| Giáo viên tiểu học (Chủ nhiệm) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.30 | Sư phạm Tiểu học; Giáo dục Tiểu học | |
| Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.31 | Sư phạm Tiểu học; Giáo dục Tiểu học | |
| Nhân viên Y tế | Y sĩ hang IV- Mã số: V.08.03.07 | Y sĩ | |
| Trường tiểu học Trần Hoàng Na | Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.29 | Sư phạm Tiểu học; Giáo dục Tiểu học |
| Nhân viên Thư viện | Thư viện viên hạng III – Mã số: V.10.02.06 | Thông tin – Thư viện. Trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ hồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thông tin – thư viện do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp | |
| Giáo viên tiểu học (dạy môn Tin học) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.29 | Sư phạm Tin học hoặc bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên tiểu học | |
| Trường tiểu học Hưng Phú 1 | Giáo viên tiểu học (Chủ nhiệm) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.30 | Sư phạm Tiểu học; Giáo dục Tiểu học |
| Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.30 | Sư phạm Tiểu học; Giáo dục Tiểu học | |
| Nhân viên Thư viện | Thư viện viên hạng III – Mã số: V.10.02.06 | Thông tin – Thư viện. Trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ hồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thông tin – thư viện do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp | |
| Trường tiểu học Hưng Phú 2 | Giáo viên tiểu học (Chủ nhiệm) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.30 | Sư phạm Tiểu học; Giáo dục Tiểu học |
| Giáo viên tiểu học (dạy môn Thể dục) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.31 | Sư phạm Tiểu học; Giáo dục Tiểu học | |
| Trường tiểu học Phú Thứ 1 | Giáo viên tiểu học (Chủ nhiệm) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.30 | Sư phạm Tiểu học; Giáo dục Tiểu học |
| Trường tiểu học Phú Thứ 2 | Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.30 | Sư phạm Tiểu học; Giáo dục Tiểu học |
| Trường tiểu học Phú Thứ 3 | Giáo viên tiểu học (Chủ nhiệm) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.30 | Sư phạm Tiểu học; Giáo dục Tiểu học |
| Giáo viên tiểu học (dạy môn Tin học) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.30 | Sư phạm Tin học hoặc bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên tiểu học | |
| Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.30 | Sư phạm Tiểu học; Giáo dục Tiểu học | |
| Nhân viên Y tế | Y sĩ hang IV- Mã số: V.08.03.07 | Y sĩ | |
| Nhân viên kế toán | Kế toán viên (mã số 06.031) | Kế toán, kiểm toán, tài chính | |
| Trường tiểu học Tân Phú | Giáo viên tiểu học (Chủ nhiệm) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.30 | Sư phạm Tiểu học; Giáo dục Tiểu học |
| Giáo viên tiểu học (dạy môn Tiếng Anh) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.29 | Sư phạm Tiếng Anh hoặc | bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên tiểu học | |
| Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.30 | Sư phạm Tiểu học; Giáo dục Tiểu học | |
| Nhân viên Thư viện | Thư viện viên hạng III – Mã số: V.10.02.06 | Thông tin – Thư viện. Trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ hồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thông tin – thư viện do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp | |
| Trường tiểu học Trường Thạch | Giáo viên tiểu học (dạy môn Tiếng Anh) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.29 | Sư phạm Tiếng Anh hoặc | bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên tiểu học |
| Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.30 | Sư phạm Tiểu học; Giáo dục Tiểu học | |
| Giáo viên tiểu học (Chủ nhiệm) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.30 | Sư phạm Tiểu học; Giáo dục Tiểu học | |
| Nhân viên Thư viện | Thư viện viên hạng III – Mã số: V.10.02.06 | Thông tin – Thư viện. Trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ hồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thông tin – thư viện do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp | |
| Nhân viên kế toán | Kế toán viên (mã số 06.031) | Kế toán, kiểm toán, tài chính | |
| Trường tiểu học Ba Láng | Giáo viên tiểu học (dạy môn Thể dục) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.30 | Sư phạm Tiểu học; Giáo dục Tiểu học |
| Giáo viên tiểu học (dạy môn Tin học) | Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.29 | Sư phạm Tin học hoặc bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên tiểu học | |
| Nhân viên Thư viện | Thư viện viên hạng III – Mã số: V.10.02.06 | Thông tin – Thư viện. Trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ hồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thông tin – thư viện do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp | |
| III. Trường trung học cơ sở | |||
| Trường THCS Lê Bình | Giáo viên trung học cơ sở (dạy môn Tin học) | Giáo viên trung học cơ sở hạng III – Mã số V.07.04.32 | Sư phạm Tin học hoặc bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên trung học cơ sở |
| Giáo viên trung học cơ sở (dạy môn Mỹ thuật) | Giáo viên trung học cơ sở hạng III – Mã số V.07.04.33 | Sư phạm Mỹ Thuật | |
| Giáo viên trung học cơ sở (dạy môn Thể dục) | Giáo viên trung học cơ sở hạng III – Mã số V.07.04.34 | Giáo dục Thể chất | |
| Trường THCS Hưng Thạnh | Giáo viên trung học cơ sở (dạy môn Thể dục) | Giáo viên trung học cơ sở hạng III – Mã số V.07.04.33 | Giáo dục Thể chất |
| Giáo viên trung học cơ sở (dạy môn Ngữ Văn) | Giáo viên trung học cơ sở hạng III – Mã số V.07.04.34 | Sư phạm Ngữ văn hoặc bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên trung học cơ sở | |
| Giáo viên trung học cơ sở (dạy môn Hóa) | Giáo viên trung học cơ sở hạng III – Mã số V.07.04.35 | Sư phạm Hóa học | |
| Trường THCS Hưng Phú | Nhân viên Thư viện | Thư viện viên hạng III – Mã số: V.10.02.06 | Thông tin – Thư viện. Trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ hồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thông tin – thư viện do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp |
| Trường THCS Trường Thạnh | Giáo viên trung học cơ sở (dạy môn Tin học) | Giáo viên trung học cơ sở hạng III – Mã số V.07.04.32 | Sư phạm Tin học hoặc bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên trung học cơ sở |
| Nhân viên Thư viện | Thư viện viên hạng III – Mã số: V.10.02.06 | Thông tin – Thư viện. Trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ hồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thông tin – thư viện do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp | |
| Trường THCS Phú Thứ | Giáo viên trung học cơ sở (dạy môn Mỹ thuật) | Giáo viên trung học cơ sở hạng III – Mã số V.07.04.33 | Sư phạm Mỹ Thuật |
| Giáo viên trung học cơ sở (dạy môn Tin học) | Giáo viên trung học cơ sở hạng III – Mã số V.07.04.32 | Sư phạm Tin học hoặc bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên trung học cơ sở | |
| Giáo viên trung học cơ sở (dạy môn Địa lý) | Giáo viên trung học cơ sở hạng III – Mã số V.07.04.33 | Sư phạm Địa lý | |
| Giáo viên trung học cơ sở (dạy môn Toán) | Giáo viên trung học cơ sở hạng III – Mã số V.07.04.34 | Sư phạm Toán | |
| Nhân viên kế toán | Kế toán viên (mã số 06.031) | Kế toán, kiểm toán, tài chính | |
Người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức phải có đủ các điều kiện sau:
© 2026 Việc Làm Giáo Dục. Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Giáo Dục VTJ. Mã số thuế: 0401938403 Chúng tôi những con người say mê trong công nghệ Việc Làm và mong muốn xây dựng một doanh nghiệp vững bền để phục vụ những người làm NGHỀ GIÁO. “VIỆC LÀM NGÀNH GIÁO DỤC” – Tập trung xây dựng hệ sinh thái NHÂN LỰC cho NGÀNH GIÁO DỤC VIỆT NAM.
TẦM NHÌN: Website số 1 cho những người làm GIÁO DỤC tại VIỆT NAM
SỨ MỆNH: “ĐỒNG HÀNH CÙNG GIÁO VIÊN VÀ TRƯỜNG HỌC GIÚP HỌ SỐNG TRỌN ĐAM MÊ VỚI NGHỀ CAO QUÝ“
GIÁ TRỊ CỐT LÕI: Lấy công nghệ và dữ liệu là nền tảng cốt lõi để phát triển dịch vụ. Con người trong tổ chức: Chân thành – Thẳng thắn – Chuyên nghiệp. Mọi quyết định luôn hướng đến sự đơn giản – hiệu quả
Lời hứa với Khách Hàng: Việc làm CHẤT trong ngành GIÁO DỤC – dành cho những người yêu thích công việc NHÂN VĂN.