Trang chủ › Việc làm công chức › UBND tỉnh Nam Định tuyển dụng công chức năm 2023
Số lượng: 254
Địa điểm làm việc: Nam Định
Ngày phát hành: 12/11/2023
Hạn đăng ký: 20/12/2023
Ngoài các điều kiện chung, đối tượng dự tuyển phải đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, vị trí tuyển dụng theo quy định hiện hành của Nhà nước và yêu cầu cụ thể tại Bảng thống kê nhu cầu và mô tả vị trí việc làm cần tuyển dụng theo Kế hoạch này.
| Đơn vị có chỉ tiêu tuyển dụng |
Ngạch công chức tuyển dụng | Ngành hoặc chuyên ngành đào tạo và yêu cầu khác | Vị trí việc làm tuyển dụng |
| Tổng chỉ tiêu thi tuyển công chức, trong đó: | |||
| Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh | |||
| Phòng Công tác Quốc hội | Chuyên viên | Quản lý Văn hóa | Công tác đại biểu Quốc hội (Mã 1.1) |
| Chuyên viên | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | Công tác đại biểu Quốc hội (Mã 1.2) | |
| Phòng Công tác Hội đồng nhân dân | Chuyên viên | Kinh tế nông nghiệp | Theo dõi công tác kinh tế – ngân sách (Mã 1.3) |
| Phòng Hành chính, Tổ chức, Quản trị |
Chuyên viên | Công nghệ thông tin | Chuyên viên về Quản trị công sở (Mã 1.4) |
| Văn phòng UBND tỉnh | |||
| Phòng Hành chính – Tổ chức | Văn thư viên | Văn thư – lưu trữ hoặc Lưu trữ học | Văn thư viên (Mã 2.1) |
| Phòng Giao thông, công nghiệp, xây dựng |
Chuyên viên | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Tổng hợp xây dựng cơ bản (Mã 2.2) |
| Phòng Tài chính, Thương mại, dịch vụ |
Chuyên viên | Kế toán | Tổng hợp Tài chính – Ngân sách (Mã 2.3) |
| Phòng Nội chính | Chuyên viên | Luật | Tổng hợp nội chính (Mã 2.4) |
| Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính | Chuyên viên | Luật hoặc Hành chính học hoặc Quản lý nhà nước |
Kiểm soát thủ tục hành chính (Mã 2.5) |
| Phòng Ngoại vụ | Chuyên viên | Kinh tế đối ngoại | Theo dõi công tác ngoại vụ (Mã 2.6) |
| Sở Nội vụ | |||
| Văn phòng sở | Chuyên viên | Chính sách công | Chuyên viên về tổng hợp (Mã 3.1) |
| Phòng Công chức, viên chức | Chuyên viên | Luật | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực (Mã 3.2) |
| Chuyên viên | Hành chính công hoặc Luật | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực (Mã 3.3) |
|
| Phòng Xây dựng chính quyền | Chuyên viên | Hành chính công hoặc Luật | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực (Mã 3.4) |
| Ban Thi đua – Khen thưởng | Chuyên viên | Luật | Chuyên viên về thi đua, khen thưởng (Mã 3.5) |
| Chuyên viên | Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước | Chuyên viên về thi đua, khen thưởng (Mã 3.6) |
|
| Chuyên viên | Quản lý nhà nước | Chuyên viên về thi đua, khen thưởng (Mã 3.7) |
|
| Chuyên viên | Hành chính học hoặc Hành chính công | Chuyên viên về thi đua, khen thưởng (Mã 3.8) |
|
| Ban Tôn giáo | Chuyên viên | Triết học | Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo (Mã 3.9) |
| Chuyên viên | Tôn giáo học | Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo (Mã 3.10) |
|
| Chuyên viên | Luật | Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo (Mã 3.11) |
|
| Phòng Văn thư – Lưu trữ | Chuyên viên | Văn thư – Lưu trữ | Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu trữ (Mã 3.12) |
| Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |||
| Văn phòng Sở | Chuyên viên | Công nghệ thông tin hoặc An toàn thông tin | Chuyên viên về tổng hợp (Mã 4.1) |
| Chuyên viên | Lưu trữ | Chuyên viên về lưu trữ (Mã 4.2) | |
| Phòng Quản lý xây dựng công trình | Chuyên viên | Kỹ thuật xây dựng | Chuyên viên về kế hoạch và đầu tư (Mã 4.3) |
| Chuyên viên | Kỹ thuật công trình biển hoặc Quản lý biển và đới bờ |
Quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (Mã 4.4) |
|
| Phòng Kế hoạch Kỹ thuật | Chuyên viên | Bảo vệ thực vật | Quản lý về khuyến nông (nông, lâm, ngư) (Mã 4.5) |
| Chuyên viên | Quản lý kinh tế | Chuyên viên về tổng hợp (Mã 4.6) | |
| Chuyên viên | Kỹ thuật công trình thủy | Chuyên viên về kế hoạch và đầu tư (Mã 4.7) | |
| Phòng Tài chính – Kế toán | Chuyên viên | Tài chính-ngân hàng | Chuyên viên về tài chính (Mã 4.8) |
| Phòng Tổ chức Cán bộ | Chuyên viên | Luật | Chuyên viên về tổ chức bộ máy (Mã 4.9) |
| Chuyên viên | Quản trị nhân lực hoặc Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước |
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực (Mã 4.10) |
|
| Thanh tra Sở | Chuyên viên | Kỹ thuật công trình thủy | Thanh tra viên (Mã 4.11) |
| Chi cục Kiểm lâm | Chuyên viên | Khoa học cây trồng | Theo dõi sử dụng và phát triển rừng (Mã 4.12) |
| Kiểm lâm viên |
Lâm sinh | Kiểm lâm (Mã 4.13) | |
| Chuyên viên | Công nghệ kỹ thuật môi trường | Quản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên (Mã 4.14) |
|
| Kiểm lâm viên |
Lâm nghiệp đô thị | Kiểm lâm (Mã 4.15) | |
| Kiểm lâm viên |
Luật kinh tế | Kiểm lâm (Mã 4.16) | |
| Kế toán viên | Kế toán hoặc Tài chính doanh nghiệp | Kế toán viên (Mã 4.17) | |
| Chi cục Chăn nuôi và Thú y | Chuyên viên | Thú y | Quản lý dịch bệnh (Mã 4.18) |
| Chuyên viên | Chăn nuôi – Thú y | Quản lý giống và kỹ thuật chăn nuôi (Mã 4.19) |
|
| Kiểm dịch viên động vật | Thú y | Kiểm dịch động vật (Mã 4.20) | |
| Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Chuyên viên | Giống cây trồng hoặc Khoa học cây trồng | Quản lý trồng trọt (Mã 4.21) |
| Chuyên viên | Bảo vệ thực vật | Quản lý bảo vệ thực vật (Mã 4.22) | |
| Chi cục Phát triển nông thôn | Chuyên viên | Kinh tế nông nghiệp hoặc Tài chính ngân hàng |
Quản lý kinh tế hợp tác xã và trang trại (Mã 4.23) |
| Chuyên viên | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | Quy hoạch và xây dựng chính sách di dân tái định cư (Mã 4.24) |
|
| Chuyên viên | Xã hội học | Quy hoạch và xây dựng chính sách di dân tái định cư (Mã 4.25) |
|
| Chuyên viên | Phát triển nông thôn | Cơ điện, ngành nghề nông thôn (Mã 4.26) | |
| Chuyên viên | Quản trị kinh doanh tổng hợp | Chuyên viên về tổng hợp (Mã 4.27) | |
| Chi cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và Thủy sản | Kế toán viên | Kế toán | Kế toán viên (Mã 4.28) |
| Chuyên viên | Marketing | Quản lý chế biến và thương mại nông, lâm, thủy sản (Mã 4.29) |
|
| Chuyên viên | Chăn nuôi | Quản lý chất lượng nông lâm, thủy sản (Mã 4.30) |
|
| Chi cục Thủy sản | Chuyên viên | Luật | Chuyên viên về tổng hợp (Mã 4.31) |
| Chuyên viên | Cơ khí động lực hoặc Kỹ thuật cơ khí động lực hoặc Máy tàu thủy hoặc Khai thác máy tàu thủy |
Quản lý và khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (Mã 4.32) | |
| Chuyên viên | Khoa học môi trường | Quản lý nuôi trồng thủy sản (Mã 4.33) | |
| Sở Công Thương | |||
| Văn phòng sở | Chuyên viên | Quản lý nhà nước | Chuyên viên về Hành chính – Văn phòng (Mã 5.1) |
| Chuyên viên | Kinh doanh quốc tế | Chuyên viên về Cải cách hành chính (Mã 5.2) |
|
| Thanh tra Sở | Chuyên viên | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Thanh tra viên (Mã 5.3) |
| Phòng Quản lý Thương mại | Chuyên viên | Kế toán | Chuyên viên về Quản lý cạnh tranh (Mã 5.4) |
| Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường | Chuyên viên | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Chuyên viên về Quản lý công nghiệp (Mã 5.5) |
| Phòng Quản lý Công nghiệp | Chuyên viên | Xây dựng dân dụng công nghiệp | Chuyên viên về Quản lý công nghiệp (Mã 5.6) |
| Sở Kế hoạch và Đầu tư | |||
| Văn phòng Sở | Chuyên viên | Quản lý công | Chuyên viên về Hành chính – Văn phòng (Mã 6.1) |
| Thanh tra Sở | Chuyên viên | Tài chính – Ngân hàng | Thanh tra viên (Mã 6.2) |
| Phòng Quản lý ngành | Chuyên viên | Tài chính – Kế toán | Chuyên viên về Quản lý kinh tế tổng hợp (Mã 6.3) |
| Phòng Kinh tế Đối ngoại và Hỗ trợ doanh nghiệp | Chuyên viên | Kinh tế quốc tế | Chuyên viên về kinh tế đối ngoại (Mã 6.4) |
| Sở Tài chính | |||
| Văn phòng Sở | Chuyên viên | Ngành: Tài chính và ngân hàng (chuyên ngành Tài chính và ngân hàng) |
Chuyên viên tổng hợp (Mã 7.1) |
| Chuyên viên | Ngành: Kế toán (chuyên ngành Kế toán công) |
Chuyên viên về Hành chính – Văn phòng (Mã 7.2) |
|
| Phòng Tài chính doanh nghiệp | Chuyên viên | Ngành: Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp) |
Chuyên viên về Quản lý tài chính doanh nghiệp (Mã 7.3) |
| Chuyên viên | Ngành: Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp) |
Chuyên viên về Quản lý tài chính doanh nghiệp (Mã 7.4) |
|
| Phòng Quản lý Ngân sách | Chuyên viên | Ngành: Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Quản lý tài chính công) |
Chuyên viên về Quản lý ngân sách (Mã 7.5) |
| Chuyên viên | Ngành: Kế toán (chuyên ngành Kiểm toán) | Chuyên viên về Quản lý ngân sách (Mã 7.6) | |
| Phòng Tài chính Hành chính sự nghiệp | Chuyên viên | Ngành: Kế toán (chuyên ngành Kế toán) | Chuyên viên về Quản lý tài chính hành chính sự nghiệp (Mã 7.7) |
| Chuyên viên | Ngành: Kế toán, phân tích và kiểm toán | Chuyên viên về Quản lý tài chính hành chính sự nghiệp (Mã 7.8) |
|
| Phòng Quản lý công sản, Tin học thống kê | Chuyên viên | Ngành: Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Ngân hàng thương mại) |
Chuyên viên về Quản lý công sản (Mã 7.9) |
| Chuyên viên | Ngành: Tài chính ngân hàng (chuyên ngành ngân hàng) |
Chuyên viên về Quản lý công sản (Mã 7.10) | |
| Phòng Quản lý giá | Chuyên viên | Ngành: Tài chính ngân hàng (chuyên ngành ngân hàng) |
Chuyên viên về Quản lý giá và thẩm định giá (Mã 7.11) |
| Chuyên viên | Ngành: Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Quản lý tài chính công) |
Chuyên viên về Quản lý giá và thẩm định giá (Mã 7.12) |
|
| Sở Xây dựng | |||
| Phòng Quy hoạch kiến trúc | Chuyên viên | Kiến trúc | Quản lý kiến trúc – quy hoạch (Mã 8.1) |
| Phòng Phát triển đô thị và hạ tầng kỹ thuật |
Chuyên viên | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | Quản lý hạ tầng kỹ thuật và Phát triển đô thị (Mã 8.2) |
| Phòng Quản lý nhà và Vật liệu xây dựng |
Chuyên viên | Xây dựng dân dụng và Công nghiệp | Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Mã 8.3) |
| Phòng Tổng hợp, Chi cục Giám định xây dựng | Chuyên viên | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Quản lý chất lượng công trình (Mã 8.4) |
| Chuyên viên | Quản lý xây dựng | Quản lý chất lượng công trình (Mã 8.5) | |
| Phòng Giám định và an toàn xây dựng, Chi cục Giám định xây dựng | Chuyên viên | Kiến trúc | Quản lý chất lượng công trình (Mã 8.6) |
| Chuyên viên | Công nghệ kỹ thuật giao thông | Quản lý chất lượng công trình (Mã 8.7) | |
| Sở Giao thông vận tải | |||
| Văn phòng Sở | Chuyên viên | Khoa học máy tính | Chuyên viên về Quản trị công sở (Mã 9.1) |
| Phòng Kế hoạch – Tài chính | Chuyên viên | Tài chính – ngân hàng | Chuyên viên tài chính (Mã 9.2) |
| Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông |
Chuyên viên | Khoa học hàng hải | Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông (Mã 9.3) |
| Thanh tra Sở | Chuyên viên | Khai thác vận tải | Thanh tra (Mã 9.4) |
| Chuyên viên | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Thanh tra (Mã 9.5) | |
| Chuyên viên | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Thanh tra (Mã 9.6) | |
| Văn phòng Ban ATGT tỉnh | Chuyên viên | Công nghệ thông tin | Chuyên viên về tổng hợp (Mã 9.7) |
| Sở Khoa học và Công nghệ | |||
| Phòng Quản lý Khoa học | Chuyên viên | Kinh tế quốc tế | Quản lý khoa học (Mã 10.1) |
| Phòng Quản lý Tiêu chuẩn chất lượng, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Chuyên viên | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Quản lý tiêu chuẩn chất lượng (Mã 10.2) |
| Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
|||
| Thanh tra Sở | Chuyên viên | Quan hệ lao động | Thanh tra viên (Mã 11.1) |
| Văn phòng Sở | Chuyên viên | Luật | Pháp chế (Mã 11.2) |
| Chuyên viên | Quản trị nhân lực | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực (Mã 11.3) |
|
| Phòng Việc làm – An toàn lao động | Chuyên viên | Quản trị kinh doanh | Quản lý về việc làm, XKLĐ (Mã 11.4) |
| Phòng Lao động, Tiền lương – Bảo hiểm XH |
Chuyên viên | Bảo hiểm | Quản lý về bảo hiểm xã hội (Mã 11.5) |
| Phòng Người có công | Chuyên viên | Bảo hiểm | Quản lý chính sách người có công (Mã 11.6) |
| Chuyên viên | Quản trị nhân lực | Quản lý chính sách người có công (Mã 11.7) | |
| Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chuyên viên | Công tác xã hội | Phòng chống tệ nạn xã hội (Mã 11.8) |
| Phòng Kế hoạch – Tài chính | Chuyên viên | Thống kê kinh tế | Chuyên viên về thống kê (Mã 11.9) |
| Phòng Bảo vệ, chăm sóc trẻ em và bình đẳng giới |
Chuyên viên | Công tác xã hội | Quản lý về công tác bảo vệ chăm sóc trẻ em (Mã 11.10) |
| Phòng Dạy nghề | Chuyên viên | Quản trị nhân lực | Quản lý đào tạo nghề (Mã 11.11) |
| Sở Y tế | |||
| Thanh tra Sở | Chuyên viên | Bác sĩ đa khoa | Thanh tra viên (Mã 12.1) |
| Phòng Nghiệp vụ Dược | Chuyên viên | Dược sĩ | Chuyên viên quản lý nghiệp vụ Dược (Mã 12.2) |
| Phòng Nghiệp vụ, Chi cục An toàn Vệ sinh TP | Chuyên viên | Bác sĩ đa khoa | Chuyên viên quản lý ngộ độc thực phẩm (Mã 12.3) |
| Chuyên viên | Bác sĩ Y học dự phòng | Chuyên viên về Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm (Mã 12.4) |
|
| Chuyên viên | Y tế công cộng | Chuyên viên thông tin truyền thông về vệ sinh an toàn thực phẩm (Mã 12.5) |
|
| Phòng Hành chính tổng hợp, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm |
Chuyên viên | Luật | Chuyên viên Quản lý đăng ký và chứng nhận sản phẩm (Mã 12.6) |
| Phòng Tổ chức – Hành chính – Kế hoạch – Tài vụ, Chi cục Dân số – KHHGĐ |
Chuyên viên | Y tế công cộng | Chuyên viên về Hành chính – Văn phòng (Mã 12.7) |
| Phòng Dân số và Truyền thông, Chi cục Dân số – KHHGĐ | Chuyên viên | Y tế công cộng | Chuyên viên thông tin truyền thông về KHHGĐ (Mã 12.8) |
| Chuyên viên | Bác sĩ Y học dự phòng | Chuyên viên quản lý công tác dân số – KHHGĐ (Mã 12.9) |
|
| Chuyên viên | Bác sĩ đa khoa | Chuyên viên quản lý công tác dân số – KHHGĐ (Mã 12.10) |
|
| Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||
| Thanh tra Sở | Chuyên viên | Luật hoặc Quản lý văn hóa | Thanh tra viên (Mã 13.1) |
| Phòng Kế hoạch – Tài chính và Tổng hợp |
Chuyên viên | Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh | Chuyên viên về tài chính (Mã 13.2) |
| Phòng Quản lý Du lịch | Chuyên viên | Hướng dẫn du lịch quốc tế hoặc Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Chuyên viên về quản lý lữ hành (Mã 13.3) |
| Sở Tư pháp | |||
| Thanh tra Sở | Chuyên viên | Luật | Thanh tra viên (Mã 14.1) |
| Phòng Phổ biến – Theo dõi thi hành pháp luật |
Chuyên viên | Luật | Chuyên viên quản lý hoạt động hòa giải cơ sở (Mã 14.2) |
| Sở Tài nguyên và Môi trường | |||
| Văn phòng Sở | Chuyên viên | Luật | Chuyên viên về tổ chức bộ máy (Mã 15.1) |
| Thanh tra Sở | Chuyên viên | Luật | Thanh tra viên (Mã 15.2) |
| Phòng Quy hoạch – Kế hoạch đất đai | Chuyên viên | Quản lý đất đai | Chuyên viên về quản lý đất đai (Mã 15.3) |
| Phòng Đo đạc, đăng ký và Kinh tế đất |
Chuyên viên | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | Chuyên viên về đo đạc bản đồ (Mã 15.4) |
| Phòng Tài nguyên nước và Khoáng sản |
Chuyên viên | Địa chất | Chuyên viên về khoáng sản (Mã 15.5) |
| Phòng Biển, Khí tượng thủy văn và Biến đổi khí hậu |
Chuyên viên | Khoa học môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường |
Chuyên viên quản lý tổng hợp về biển đảo (Mã 15.6) |
| Chi cục Bảo vệ môi trường | Chuyên viên | Khoa học môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường |
Chuyên viên về môi trường (Mã 15.7) |
| Kế toán viên | Kế toán | Kế toán viên (Mã 15.8) | |
| Sở Thông tin và Truyền thông | |||
| Văn phòng Sở | Kế toán viên | Kế toán | Kê toán viên (Mã 16.1) |
| Phòng Bưu chính Viễn thông | Chuyên viên | Công nghệ thông tin | Quản lý Viễn thông (Mã 16.2) |
| Thanh tra tỉnh | |||
| Văn phòng | Chuyên viên | Tài chính hoặc Kế toán | Tổng hợp (Mã 17.1) |
| Phòng Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo 1 |
Chuyên viên | Luật hoặc Thanh tra | Thanh tra kinh tế xã hội (Mã 17.2) |
| Phòng Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo 2 |
Chuyên viên | Xây dựng | Thanh tra kinh tế xã hội (Mã 17.3) |
| Phòng Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo 3 |
Chuyên viên | Luật | Thanh tra giải quyết khiếu nại tố cáo (Mã 17.4) |
| Phòng Giám sát, kiểm tra và xử lý sau thanh tra |
Chuyên viên | Luật | Giám sát, kiểm tra và xử lý sau thanh tra (Mã 17.5) |
| Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
|||
| Văn phòng | Chuyên viên | Kỹ thuật công trình xây dựng | Hành chính – Văn phòng (Mã 18.1) |
| Phòng Quản lý doanh nghiệp và lao động |
Chuyên viên | Tài chính – ngân hàng | Quản lý doanh nghiệp (Mã 18.2) |
| Phòng Quản lý xây dựng và môi trường | Chuyên viên | Khoa học môi trường | Quản lý môi trường (Mã 18.3) |
| Chuyên viên | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | Quản lý xây dựng (Mã 18.4) | |
| Phòng Quản lý đầu tư và quy hoạch | Chuyên viên | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Quản lý quy hoạch (Mã 18.5) |
| UBND huyện Vụ Bản | |||
| Phòng Nội vụ | Chuyên viên | Quản lý Nhà nước | Quản lý nguồn nhân lực (Mã 19.1) |
| Chuyên viên | Luật | Chuyên viên về thi đua khen thưởng (Mã 19.2) |
|
| Phòng Tài chính – Kế hoạch | Chuyên viên | Tài chính – Ngân hàng | Quản lý tài chính – ngân sách (Mã 19.3) |
| Chuyên viên | Kế toán | Quản lý kinh tế tổng hợp (Mã 19.4) | |
| Phòng Tài nguyên và Môi trường | Chuyên viên | Quản lý đất đai | Quản lý đất đai (Mã 19.5) |
| Chuyên viên | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | Quản lý đất đai (Mã 19.6) | |
| Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Chuyên viên | Kỹ thuật công trình xây dựng | Quản lý về xây dựng (Mã 19.7) |
| Chuyên viên | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | Quản lý về xây dựng (Mã 19.8) | |
| Chuyên viên | Luật | Quản lý thương mại trong nước (Mã 19.9) | |
| UBND huyện Ý Yên | |||
| Văn phòng HĐND và UBND huyện | Chuyên viên | Kinh tế nông nghiệp | Chuyên viên về tổng hợp (Mã 20.1) |
| Phòng Nội vụ | Chuyên viên | Triết học | Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo (Mã 20.2) |
| Phòng Lao động – Thương binh và XH | Chuyên viên | Kế toán | Tiền lương và bảo hiểm (Mã 20.3) |
| Chuyên viên | Giới và phát triển | Theo dõi bình đẳng giới và giảm nghèo bền vững (Mã 20.4) |
|
| Chuyên viên | Luật | Thực hiện chính sách người có công (Mã 20.5) |
|
| Phòng Tài chính – Kế hoạch | Chuyên viên | Kế toán | Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp (Mã 20.6) |
| Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Chuyên viên | Quản lý xây dựng | Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông (Mã 20.7) |
| Thanh tra huyện | Chuyên viên | Luật | Thanh tra (Mã 20.8) |
| Chuyên viên | Quản lý đất đai | Giải quyết khiếu nại, tố cáo (Mã 20.9) | |
| Phòng Nông nghiệp và PTNT | Chuyên viên | Kỹ thuật công trình xây dựng | Quản lý về thủy lợi (Mã 20.10) |
| Phòng Tư pháp | Chuyên viên | Luật | Hành chính tư pháp (Mã 20.11) |
| Phòng Văn hóa và Thông tin | Chuyên viên | Phát hành xuất bản phẩm | Quản lý Thông tin cơ sở (Mã 20.12) |
| UBND huyện Nam Trực | |||
| Văn phòng HĐND và UBND huyện | Chuyên viên | Khoa học cây trồng | Chuyên viên về tổng hợp (Mã 21.1) |
| Chuyên viên | Hệ thống thông tin | Chuyên viên về Kiểm soát TTHC (Mã 21.2) | |
| Phòng Tài chính – Kế hoạch | Chuyên viên | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và Công nghiệp |
Chuyên viên về Quản lý đấu thầu (Mã 21.3) |
| Chuyên viên | Kế toán | Chuyên viên về Quản lý kinh tế tổng hợp (Mã 21.4) |
|
| Chuyên viên | Tài chính – Ngân hàng | Quản lý Tài chính – ngân sách (Mã 21.5) | |
| Phòng Nội vụ | Chuyên viên | Luật hoặc Quản trị nhân lực | Chuyên viên về Thi đua, khen thưởng (Mã 21.6) |
| Phòng Lao động – Thương binh và XH |
Chuyên viên | Công tác xã hội | Bảo vệ và chăm sóc trẻ em (Mã 21.7) |
| Phòng Tài nguyên và Môi trường | Chuyên viên | Quản lý đất đai | Quản lý đất đai (Mã 21.8) |
| Chuyên viên | Quản lý tài nguyên nước | Quản lý tài nguyên nước, khoáng sản, biến đổi khí hậu (Mã 21.9) |
|
| Thanh tra huyện | Chuyên viên | Luật | Thanh tra (Mã 21.10) |
| Phòng Văn hóa và Thông tin | Chuyên viên | Công nghệ thông tin | Quản lý thông tin – truyền thông (Mã 21.11) |
| UBND huyện Trực Ninh | |||
| Phòng Nội vụ | Chuyên viên | Luật | Chuyên viên về tổ chức bộ máy (Mã 22.1) |
| Chuyên viên | Quản lý công | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực (Mã 22.2) |
|
| Chuyên viên | Quản lý nhà nước | Chuyên viên về cải cách hành chính (Mã 22.3) |
|
| Phòng Tài chính – Kế hoạch | Chuyên viên | Tài chính – Ngân hàng | Quản lý tài chính – ngân sách (Mã 22.4) |
| Chuyên viên | Tài chính – Ngân hàng | Chuyên viên về Quản lý doanh nghiệp (Mã 22.5) |
|
| Phòng Nông nghiệp và PTNT | Chuyên viên | Kinh tế nông nghiệp | Theo dõi xây dựng nông thôn mới (Mã 22.6) |
| Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Chuyên viên | Công nghệ kỹ thuật giao thông | Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông (Mã 22.7) |
| Chuyên viên | Kỹ thuật xây dựng | Quản lý về xây dựng (Mã 22.8) | |
| Chuyên viên | Luật | Chuyên viên về Quản lý công nghiệp (Mã 22.9) |
|
| Phòng Tư pháp | Chuyên viên | Luật | Hành chính tư pháp (Mã 22.10) |
| Phòng Văn hóa và Thông tin | Chuyên viên | Quản lý xã hội | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (Mã 22.11) |
| Chuyên viên | Công nghệ điện tử viễn thông | Quản lý thông tin – truyền thông (Mã 22.12) | |
| Phòng Tài nguyên và Môi trường | Chuyên viên | Quản lý đất đai | Quản lý đất đai (Mã 22.13) |
| Chuyên viên | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ hoặc Trắc địa | Quản lý đất đai (Mã 22.14) | |
| Chuyên viên | Khoa học môi trường | Quản lý môi trường (Mã 22.15) | |
| Phòng Giáo dục và Đào tạo | Chuyên viên | Sư phạm Vật lý | Quản lý giáo dục THCS (Mã 22.16) |
| Thanh tra huyện | Chuyên viên | Luật | Thanh tra (Mã 22.17) |
| UBND huyện Nghĩa Hưng | |||
| Văn phòng HĐND và UBND huyện | Chuyên viên | Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật Công trình xây dựng |
Chuyên viên về Hành chính Văn phòng (Mã 23.1) |
| Chuyên viên | Quản trị nhân lực | Chuyên viên về tổng hợp (Mã 23.2) | |
| Phòng Tài chính – Kế hoạch | Chuyên viên | Kế toán | Chuyên viên về Quản lý đầu tư (Mã 23.3) |
| Chuyên viên | Kế toán | Chuyên viên Quản lý kinh tế tổng hợp (Mã 23.4) |
|
| Phòng Nội vụ | Chuyên viên | Quản trị nhân lực | Chuyên viên về Tổ chức bộ máy (Mã 23.5) |
| Phòng Tài nguyên và Môi trường | Chuyên viên | Khoa học Môi trường | Quản lý Môi Trường (Mã 23.6) |
| Chuyên viên | Kỹ thuật Tài nguyên nước | Quản lý tài nguyên nước, khoáng sản, biến đổi khí hậu (Mã 23.7) |
|
| Chuyên viên | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Quản lý tài nguyên nước, khoáng sản, biến đổi khí hậu (Mã 23.8) |
|
| Chuyên viên | Quản lý đất đai | Quản lý đất đai (Mã 23.9) | |
| Phòng Văn hóa và Thông tin | Chuyên viên | Thông tin thư viện hoặc Quản lý văn hoá | Quản lý Thông tin cơ sở (Mã 23.10) |
| Phòng Giáo dục & Đào tạo | Chuyên viên | Kế toán | Quản lý Kế hoạch và cơ sở vật chất giáo dục (Mã 23.11) |
| Phòng Lao động – Thương binh và XH |
Chuyên viên | Quản trị nhân lực | Quản lý về lao động, việc làm và giáo dục nghề nghiệp (Mã 23.12) |
| Thanh tra huyện | Chuyên viên | Công nghệ kỹ thuật Giao thông | Thanh tra (Mã 23.13) |
| Chuyên viên | Luật | Giải quyết khiếu nại và tố cáo (Mã 23.14) | |
| Phòng Tư pháp | Chuyên viên | Luật | Hành chính tư pháp (Mã 23.15) |
| Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Chuyên viên | Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng | Quản lý về xây dựng (Mã 23.16) |
| Chuyên viên | Kỹ thuật công trình xây dựng | Quản lý về xây dựng (Mã 23.17) | |
| Chuyên viên | Kỹ thuật xây dựng | Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông (Mã 23.18) |
|
| Phòng Nông nghiệp và PTNT | Chuyên viên | Bảo vệ thực vật | Quản lý về trồng trọt (BVTV) (Mã 23.19) |
| Phòng Y tế | Chuyên viên | Bác sĩ đa khoa | Quản lý nghiệp vụ Y (Mã 23.20) |
| Chuyên viên | Bác sĩ đa khoa hoặc Bác sĩ y học dự phòng | Quản lý Y tế cơ sở và y tế dự phòng (Mã 23.21) |
|
| UBND huyện Hải Hậu | |||
| Văn phòng HĐND và UBND huyện | Chuyên viên | Bảo vệ thực vật | Chuyên viên về tổng hợp (Mã 24.1) |
| Chuyên viên | Tài chính – Ngân hàng | Chuyên viên về tổng hợp (Mã 24.2) | |
| Phòng Lao động – Thương binh và XH | Chuyên viên | Quản trị nhân lực | Chuyên viên về Quản lý lao động, việc làm và giáo dục nghề nghiệp (Mã 24.3) |
| Chuyên viên | Kế toán | Chuyên viên về Tiền lương và bảo hiểm (Mã 24.4) |
|
| Phòng Tài chính – Kế hoạch | Chuyên viên | Kế toán | Chuyên viên Quản lý kinh tế tổng hợp (Mã 24.5) |
| Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Chuyên viên | Kiến trúc | Quản lý về xây dựng (Mã 24.6) |
| Phòng Tài nguyên và Môi trường | Chuyên viên | Quản lý đất đai | Quản lý đất đai (Mã 24.7) |
| Chuyên viên | Kỹ thuật tài nguyên nước | Quản lý tài nguyên nước, khoáng sản, biến đổi khí hậu (Mã 24.8) |
|
| Phòng Văn hóa và Thông tin | Chuyên viên | Quản lý văn hóa | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (Mã 24.9) |
| Phòng Tư pháp | Chuyên viên | Luật | Chuyên viên về Trợ giúp pháp lý và hoà giải ở cơ sở (Mã 24.10) |
| Thanh tra huyện | Chuyên viên | Kỹ thuật xây dựng | Giải quyết khiếu nại, tố cáo (Mã 24.11) |
| Chuyên viên | Quản lý đất đai | Tiếp Công dân (Mã 24.12) | |
| Phòng Nông nghiệp và PTNT | Chuyên viên | Kỹ thuật công trình thủy | Quản lý về thủy lợi (Mã 24.13) |
| UBND huyện Xuân Trường | |||
| Văn phòng HĐND và UBND huyện | Chuyên viên | Quản lý nhà nước | Hành chính một cửa, Kiểm soát TTHC (Mã 25.1) |
| Phòng Tài chính – Kế hoạch | Chuyên viên | Kinh tế đầu tư | Quản lý kế hoạch và đầu tư (Mã 25.2) |
| Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Chuyên viên | Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
Quản lý xây dựng (Mã 25.3) |
| Chuyên viên | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Kết cấu hạ tầng giao thông (Mã 25.4) | |
| Phòng Tài nguyên và Môi trường | Chuyên viên | Quản lý đất đai | Quản lý đất đai (Mã 25.5) |
| Chuyên viên | Khoa học môi trường | Quản lý môi trường (Mã 25.6) | |
| Phòng Nông nghiệp và PTNT | Chuyên viên | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | Quản lý về thủy lợi (phòng chống lụt bão) (Mã 25.7) |
| Phòng Tư pháp | Chuyên viên | Luật | Theo dõi thi hành pháp luật (Mã 25.8) |
| UBND huyện Giao Thủy | |||
| Văn phòng HĐND và UBND huyện | Chuyên viên | Luật | Chuyên viên về tổng hợp (Mã 26.1) |
| Phòng Nội vụ | Chuyên viên | Công tác xã hội | Chuyên viên Quản lý nguồn nhân lực (Mã 26.2) |
| Chuyên viên | Hệ thống thông tin quản lý | Chuyên viên Cải cách hành chính (Mã 26.3) | |
| Phòng Tư Pháp | Chuyên viên | Luật | Hành chính tư pháp (Mã 26.4) |
| Phòng Văn hóa và Thông tin | Chuyên viên | Bảo tàng hoặc Quản lý văn hóa tư tưởng | Quản lý lĩnh vực di sản văn hóa (Mã 26.5) |
| Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Chuyên viên | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | Quản lý về xây dựng (Mã 26.6) |
| Phòng Tài nguyên và Môi trường | Chuyên viên | Quản lý đất đai | Quản lý đất đai (Mã 26.7) |
| Chuyên viên | Công nghệ kỹ thuật môi trường | Quản lý môi trường (Mã 26.8) | |
| Phòng Tài chính – Kế hoạch | Chuyên viên | Kinh tế | Quản lý tài chính – ngân sách (Mã 26.9) |
| Thanh tra huyện | Chuyên viên | Quản lý đất đai | Tiếp công dân (Mã 26.10) |
| Phòng Y tế | Chuyên viên | Bác sĩ Y khoa | Quản lý Y tế cơ sở và y tế dự phòng (Mã 26.11) |
| Phòng Lao động – Thương binh và XH |
Chuyên viên | Công tác xã hội | Thực hiện chính sách người có công (Mã 26.12) |
| Phòng Nông nghiệp và PTNT | Chuyên viên | Kỹ thuật cấp thoát nước | Quản lý về thủy lợi (Mã 26.13) |
| 254 (chỉ tiêu) | |||
Hình thức thi: Thi trắc nghiệm trên máy vi tính.
Nội dung thi gồm 2 phần, thời gian thì như sau:
Phần I: Kiến thức chung, 60 câu hỏi hiểu biết chung về hệ thống chính trị, tổ chức bộ máy của Đảng, Nhà nước, các tổ chức chính trị – xã hội; quản lý hành chính nhà nước; công chức, công vụ và các kiến thức khác để đánh giá năng lực. Thời gian thi 60 phút.
Phần II: Ngoại ngữ, 30 câu hỏi theo yêu cầu của vị trí việc làm về một trong năm thứ tiếng Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc. Thời gian thi 30 phút, trong đó:
Miễn phần thi ngoại ngữ đối với các trường hợp sau:
Xác định kết quả thi vòng 1: Kết quả thi vòng 1 được xác định theo số câu trả lời đúng cho từng phần thi quy định ở trên, nếu trả lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự tuyển được thi tiếp vòng 2.
Không thực hiện việc phúc khảo đối với kết quả thi vòng 1.
© 2026 Việc Làm Giáo Dục. Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Giáo Dục VTJ. Mã số thuế: 0401938403 Chúng tôi những con người say mê trong công nghệ Việc Làm và mong muốn xây dựng một doanh nghiệp vững bền để phục vụ những người làm NGHỀ GIÁO. “VIỆC LÀM NGÀNH GIÁO DỤC” – Tập trung xây dựng hệ sinh thái NHÂN LỰC cho NGÀNH GIÁO DỤC VIỆT NAM.
TẦM NHÌN: Website số 1 cho những người làm GIÁO DỤC tại VIỆT NAM
SỨ MỆNH: “ĐỒNG HÀNH CÙNG GIÁO VIÊN VÀ TRƯỜNG HỌC GIÚP HỌ SỐNG TRỌN ĐAM MÊ VỚI NGHỀ CAO QUÝ“
GIÁ TRỊ CỐT LÕI: Lấy công nghệ và dữ liệu là nền tảng cốt lõi để phát triển dịch vụ. Con người trong tổ chức: Chân thành – Thẳng thắn – Chuyên nghiệp. Mọi quyết định luôn hướng đến sự đơn giản – hiệu quả
Lời hứa với Khách Hàng: Việc làm CHẤT trong ngành GIÁO DỤC – dành cho những người yêu thích công việc NHÂN VĂN.